长安 Cháng'ān
volume volume

Từ hán việt: 【trường an】

Đọc nhanh: 长安 (trường an). Ý nghĩa là: Trường An (kinh đô của Trung Quốc thời nhà Hán, nhà Đường, ở phía tây bắc Tây An, tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc); đô thành.

Ý Nghĩa của "长安" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Trường An (kinh đô của Trung Quốc thời nhà Hán, nhà Đường, ở phía tây bắc Tây An, tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc); đô thành

西汉隋唐等朝的都城,在今陕西西安一带也泛指都城

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 长安

  • volume volume

    - 东尼 dōngní 是 shì 那个 nàgè 印地安 yìndìān 酋长 qiúzhǎng

    - Ton 'it the Indian Chief

  • volume volume

    - 治国安邦 zhìguóānbāng 之 zhī 长策 chángcè

    - thượng sách trị quốc an bang

  • volume volume

    - 亲爱 qīnài 的 de 家长 jiāzhǎng , 请 qǐng 注意安全 zhùyìānquán

    - Các bậc phụ huynh yêu quý, xin hãy chú ý an toàn.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 是 shì 安排 ānpái 家长 jiāzhǎng 观摩课 guānmókè 的 de 日子 rìzi

    - Hôm nay là ngày bố trí các lớp học quan sát của phụ huynh.

  • volume volume

    - 安装 ānzhuāng 电话机 diànhuàjī 与 yǔ 总机 zǒngjī 接通 jiētōng 要 yào 多长时间 duōzhǎngshíjiān

    - Cài đặt máy điện thoại và kết nối với tổng đài mất bao lâu?

  • volume volume

    - 难道 nándào 这 zhè 就是 jiùshì 所谓 suǒwèi 的 de 成长 chéngzhǎng 和 hé 成熟 chéngshú 吗 ma ? 摒弃 bìngqì 希望 xīwàng 安于 ānyú 现实 xiànshí !

    - Chẳng lẽ đây gọi là sự trưởng thành sao? Hãy từ bỏ hy vọng và chấp nhận thực tế!

  • volume volume

    - 把 bǎ 他 tā 安排 ānpái 到 dào 研发部门 yánfābùmén , 真是 zhēnshi 让 ràng 他 tā 如鱼得水 rúyúdéshuǐ , 一展长才 yīzhǎnchángcái

    - Sắp xếp anh ta vào bộ phận nghiên cứu, thực sự khiến anh ta cảm thấy như cá gặp nước thể hiện tài năng của mình.

  • - 祝 zhù 你 nǐ 一生 yīshēng 平安 píngān , 健康长寿 jiànkāngchángshòu

    - Chúc bạn cả đời bình an, sức khỏe và trường thọ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 安›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+3 nét)
    • Pinyin: ān
    • Âm hán việt: An , Yên
    • Nét bút:丶丶フフノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JV (十女)
    • Bảng mã:U+5B89
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 长›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Trường 長 (+0 nét)
    • Pinyin: Cháng , Zhǎng , Zhàng
    • Âm hán việt: Tràng , Trướng , Trường , Trưởng
    • Nét bút:ノ一フ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LHMO (中竹一人)
    • Bảng mã:U+957F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao