镀锌管 dù xīn guǎn
volume volume

Từ hán việt: 【độ tân quản】

Đọc nhanh: 镀锌管 (độ tân quản). Ý nghĩa là: Ống mạ kẽm.

Ý Nghĩa của "镀锌管" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

镀锌管 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Ống mạ kẽm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 镀锌管

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 你 nǐ 怎么 zěnme 说 shuō , 反正 fǎnzhèng 他 tā 不 bù 答应 dāyìng

    - Cho dù anh nói gì đi nữa, nó cũng không đồng ý.

  • volume volume

    - 黑管 hēiguǎn

    - kèn cla-ri-nét

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 刮风下雨 guāfēngxiàyǔ 他 tā 都 dōu 坚持 jiānchí 下乡 xiàxiāng 给 gěi 农民 nóngmín 们 men 看病 kànbìng

    - Mặc cho mưa bão, anh ấy vẫn nhất quyết về quê xem bệnh cho nông dân.

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 办成 bànchéng 与否 yǔfǒu 都 dōu 要 yào 交代 jiāodài 清楚 qīngchu

    - Dù có làm được hay không thì cũng phải giải thích rõ ràng.

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 你 nǐ 认 rèn 不 bù 认识 rènshí 他 tā 都 dōu 无所谓 wúsuǒwèi

    - Cậu quen anh ta hay không không quan trọng.

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 吃 chī 多少 duōshǎo 饭 fàn , 也 yě 别 bié 浪费 làngfèi

    - Bất kể ăn bao nhiêu cơm, cũng đừng lãng phí.

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 下雨 xiàyǔ , 反正 fǎnzhèng 他会来 tāhuìlái

    - Dù trời mưa thế nào anh cũng sẽ đến.

  • - 不管 bùguǎn 别人 biérén 怎么 zěnme 说 shuō , 我 wǒ 就是 jiùshì 最棒 zuìbàng 的 de !

    - Dù người khác nói sao, tôi chính là người giỏi nhất!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 管›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+8 nét)
    • Pinyin: Guǎn
    • Âm hán việt: Quản
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶丶丶フ丨フ一フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HJRR (竹十口口)
    • Bảng mã:U+7BA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 锌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Kim 金 (+7 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tân
    • Nét bút:ノ一一一フ丶一丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCYTJ (重金卜廿十)
    • Bảng mã:U+950C
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 镀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Kim 金 (+9 nét)
    • Pinyin: Dù
    • Âm hán việt: Độ
    • Nét bút:ノ一一一フ丶一ノ一丨丨一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCITE (重金戈廿水)
    • Bảng mã:U+9540
    • Tần suất sử dụng:Trung bình