锻 duàn
volume volume

Từ hán việt: 【đoạn.đoán.đoàn】

Đọc nhanh: 锻 (đoạn.đoán.đoàn). Ý nghĩa là: rèn. Ví dụ : - 他在工厂里锻造金属。 Anh ấy rèn kim loại trong nhà máy.. - 他们在锻接两个金属件。 Họ đang rèn hàn hai miếng kim loại.. - 我爸爸是链工。 Bố tớ là thợ rèn.

Ý Nghĩa của "锻" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

锻 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. rèn

锻造

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 工厂 gōngchǎng 里 lǐ 锻造 duànzào 金属 jīnshǔ

    - Anh ấy rèn kim loại trong nhà máy.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 锻接 duànjiē 两个 liǎnggè 金属件 jīnshǔjiàn

    - Họ đang rèn hàn hai miếng kim loại.

  • volume volume

    - 我 wǒ 爸爸 bàba 是 shì 链工 liàngōng

    - Bố tớ là thợ rèn.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 锻

  • volume volume

    - 锻炼身体 duànliànshēntǐ 是 shì 排解 páijiě 工作 gōngzuò 压力 yālì 的 de 好 hǎo 办法 bànfǎ

    - Tập thể dục là một cách tuyệt vời để giảm căng thẳng trong công việc.

  • volume volume

    - 他 tā 每天 měitiān 保健 bǎojiàn 和 hé 锻炼 duànliàn

    - Anh ấy bảo vệ sức khỏe và tập luyện mỗi ngày.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 早晨 zǎochén 锻炼身体 duànliànshēntǐ

    - Anh ấy tập thể dục vào buổi sáng.

  • volume volume

    - 他 tā 每天 měitiān 都 dōu 坚持 jiānchí 锻炼 duànliàn

    - Anh ấy tập thể dục mỗi ngày.

  • volume volume

    - 他 tā 每天 měitiān 勤快 qínkuài 地 dì 锻炼身体 duànliànshēntǐ

    - Anh ấy chăm chỉ tập thể dục mỗi ngày.

  • volume volume

    - 他 tā 每天 měitiān 锻炼 duànliàn , 身体 shēntǐ 很 hěn 健壮 jiànzhuàng

    - Anh ấy luyện tập hàng ngày, cơ thể rất cường tráng.

  • volume volume

    - 他 tā 每天 měitiān 锻炼 duànliàn , 所以 suǒyǐ 很 hěn 健壮 jiànzhuàng

    - Anh ấy tập luyện mỗi ngày, nên rất khỏe mạnh.

  • volume volume

    - 他 tā 每天 měitiān 都 dōu 锻炼 duànliàn , 身体 shēntǐ 很 hěn 结实 jiēshí

    - Anh ấy tập thể dục hàng ngày, cơ thể rất khỏe mạnh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 锻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Kim 金 (+9 nét)
    • Pinyin: Duàn
    • Âm hán việt: Đoàn , Đoán , Đoạn
    • Nét bút:ノ一一一フノ丨一一一ノフフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XCHJE (重金竹十水)
    • Bảng mã:U+953B
    • Tần suất sử dụng:Cao