锦鸡 jǐnjī
volume volume

Từ hán việt: 【cẩm kê】

Đọc nhanh: 锦鸡 (cẩm kê). Ý nghĩa là: gà cảnh; cẩm kê; gà mái tây.

Ý Nghĩa của "锦鸡" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

锦鸡 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. gà cảnh; cẩm kê; gà mái tây

鸟,形状和雉相似,雄的头上有金色的冠毛,颈橙黄色,背暗绿色,杂有紫色,尾巴很长,雌的羽毛暗褐色多饲养来供玩赏

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 锦鸡

  • volume volume

    - 仔鸡 zǐjī 真 zhēn 可爱 kěài !

    - Gà con thật đáng yêu!

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 煎 jiān 鸡蛋 jīdàn

    - Cậu ấy đang chiên trứng gà.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 剔 tī 鸡骨头 jīgǔtóu

    - Anh ấy đang gỡ xương gà.

  • volume volume

    - 他养 tāyǎng 了艸 lecǎo 鸡和 jīhé 公鸡 gōngjī

    - Anh ấy nuôi gà mái và gà trống.

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 鸡 jī

    - Anh ấy họ Kê.

  • volume volume

    - 黄鼠狼 huángshǔláng 叼 diāo 走 zǒu 了 le 小鸡 xiǎojī

    - Con chồn sóc tha mất con gà con.

  • volume volume

    - 他 tā 因 yīn 鸡毛蒜皮 jīmáosuànpí 的 de 小事 xiǎoshì 吵架 chǎojià

    - Anh ấy cãi nhau vì những chuyện vặt vãnh.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 农场 nóngchǎng 喂养 wèiyǎng 鸡 jī

    - Anh ấy nuôi gà trên trang trại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 锦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Kim 金 (+8 nét)
    • Pinyin: Jǐn
    • Âm hán việt: Cẩm
    • Nét bút:ノ一一一フノ丨フ一一丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XCHAB (重金竹日月)
    • Bảng mã:U+9526
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 鸡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Kê
    • Nét bút:フ丶ノフ丶フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EPYM (水心卜一)
    • Bảng mã:U+9E21
    • Tần suất sử dụng:Rất cao