锦屏县 jǐn píng xiàn
volume volume

Từ hán việt: 【cẩm bình huyện】

Đọc nhanh: 锦屏县 (cẩm bình huyện). Ý nghĩa là: Quận Cận Bình ở Qiandongnan Miao và quận tự trị Đông 黔東南州 | 黔东南州 , Quý Châu.

Ý Nghĩa của "锦屏县" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Quận Cận Bình ở Qiandongnan Miao và quận tự trị Đông 黔東南州 | 黔东南州 , Quý Châu

Jinping county in Qiandongnan Miao and Dong autonomous prefecture 黔東南州|黔东南州 [Qián dōng nán zhōu], Guizhou

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 锦屏县

  • volume

    - 他 tā 把 bǎ 县委 xiànwěi 的 de 指示 zhǐshì 念 niàn 给 gěi 大家 dàjiā 听 tīng

    - anh ấy đọc chỉ thị của huyện uỷ cho mọi người nghe.

  • volume volume

    - 他 tā 屏弃 bǐngqì 了 le 坏习惯 huàixíguàn

    - Anh ấy từ bỏ thói xấu đó.

  • volume volume

    - 长江 chángjiāng 是 shì 东北方向 dōngběifāngxiàng 的 de 一道 yīdào 天然屏障 tiānránpíngzhàng

    - Trường Giang là rào cản tự nhiên ở hướng đông bắc.

  • volume volume

    - 他 tā 放轻 fàngqīng 脚步 jiǎobù 屏住 bǐngzhù 气向 qìxiàng 病房 bìngfáng 走 zǒu 去 qù

    - anh ta rón rén chân nín thở bước vào phòng bệnh.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 县级 xiànjí 领导 lǐngdǎo 干部 gànbù

    - Ông ấy là cán bộ lãnh đạo cấp huyện.

  • volume volume

    - 他 tā 屏气凝神 bǐngqìníngshén 听 tīng 着 zhe

    - Anh ấy nín thở lắng nghe.

  • volume volume

    - 锦屏 jǐnpíng 上 shàng 的 de 图案 túàn 很 hěn 美 měi

    - Hình ảnh trên màn gấm rất đẹp.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 他 tā 床 chuáng 的 de 四周 sìzhōu 放 fàng 上 shàng 屏风 píngfēng , 以便 yǐbiàn 医生 yīshēng 给 gěi 他 tā 检查 jiǎnchá

    - Họ đặt màn bên cạnh giường của anh ấy để bác sĩ có thể kiểm tra.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 县›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khư 厶 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiàn , Xuán
    • Âm hán việt: Huyền , Huyện
    • Nét bút:丨フ一一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BMI (月一戈)
    • Bảng mã:U+53BF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 屏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+6 nét)
    • Pinyin: Bīng , Bǐng , Bìng , Píng
    • Âm hán việt: Bình , Bính , Phanh
    • Nét bút:フ一ノ丶ノ一一ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:STT (尸廿廿)
    • Bảng mã:U+5C4F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 锦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Kim 金 (+8 nét)
    • Pinyin: Jǐn
    • Âm hán việt: Cẩm
    • Nét bút:ノ一一一フノ丨フ一一丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XCHAB (重金竹日月)
    • Bảng mã:U+9526
    • Tần suất sử dụng:Cao