铸铜 zhù tóng
volume volume

Từ hán việt: 【chú đồng】

Đọc nhanh: 铸铜 (chú đồng). Ý nghĩa là: đúc đồng, đồng đúc.

Ý Nghĩa của "铸铜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

铸铜 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. đúc đồng

bronze casting

✪ 2. đồng đúc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 铸铜

  • volume volume

    - 这个 zhègè 鼎 dǐng 是 shì 青铜 qīngtóng 铸就 zhùjiù 的 de

    - Cái đỉnh này được làm bằng đồng thau.

  • volume volume

    - 收买 shōumǎi 废铜烂铁 fèitónglàntiě

    - thu mua đồng nát; thu mua phế liệu kim loại.

  • volume volume

    - 这口钟 zhèkǒuzhōng 是 shì 铜铸 tóngzhù 的 de

    - Cái chuông này đúc bằng đồng.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 的 de 门 mén 是 shì 纯铜 chúntóng 铸造 zhùzào 的 de

    - Chuông cửa của chúng tôi được đúc bằng đồng nguyên chất.

  • volume volume

    - 黄铜 huángtóng 是 shì 铜 tóng 和 hé 锌 xīn 的 de 合金 héjīn

    - đồng thau là hợp kim giữa đồng và kẽm.

  • volume volume

    - 我 wǒ 闻到 wéndào 了 le 一股 yīgǔ 铜臭气 tóngxiùqì

    - Tôi ngửi thấy mùi hôi thối.

  • volume volume

    - 最近 zuìjìn 在 zài 这个 zhègè 地区 dìqū 发现 fāxiàn 了 le 青铜像 qīngtóngxiàng

    - Gần đây tại khu vực này phát hiện ra tượng bằng đồng thau.

  • volume volume

    - 当时 dāngshí 青铜器 qīngtóngqì 的 de 制造 zhìzào 技术 jìshù 已经 yǐjīng 达到 dádào 很 hěn 高 gāo 的 de 水准 shuǐzhǔn

    - Vào thời điểm đó, công nghệ sản xuất đồ đồng đã đạt đến trình độ rất cao.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 铜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Kim 金 (+6 nét)
    • Pinyin: Tóng
    • Âm hán việt: Đồng
    • Nét bút:ノ一一一フ丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OVBMR (人女月一口)
    • Bảng mã:U+94DC
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 铸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Kim 金 (+7 nét)
    • Pinyin: Zhù
    • Âm hán việt: Chú
    • Nét bút:ノ一一一フ一一一ノ一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCQKI (重金手大戈)
    • Bảng mã:U+94F8
    • Tần suất sử dụng:Cao