铸造厂 zhùzào chǎng
volume volume

Từ hán việt: 【chú tạo xưởng】

Đọc nhanh: 铸造厂 (chú tạo xưởng). Ý nghĩa là: lò đúc.

Ý Nghĩa của "铸造厂" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

铸造厂 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lò đúc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 铸造厂

  • volume volume

    - 工厂 gōngchǎng 制造 zhìzào 机器 jīqì

    - Nhà máy sản xuất máy móc.

  • volume volume

    - 全厂 quánchǎng 职工 zhígōng 决心 juéxīn 创造 chuàngzào 更新 gēngxīn 的 de 纪录 jìlù , 报答 bàodá 党 dǎng 的 de 关怀 guānhuái

    - toàn thể công nhân viên nhà máy quyết tâm tạo ra kỷ lục mới để đáp đền sự quan tâm của Đảng.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 的 de 门 mén 是 shì 纯铜 chúntóng 铸造 zhùzào 的 de

    - Chuông cửa của chúng tôi được đúc bằng đồng nguyên chất.

  • volume volume

    - 造纸厂 zàozhǐchǎng 的 de 废料 fèiliào 可以 kěyǐ 制造 zhìzào 酒精 jiǔjīng

    - phế liệu của nhà máy giấy có thể chế tạo cồn.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 工厂 gōngchǎng 里 lǐ 锻造 duànzào 金属 jīnshǔ

    - Anh ấy rèn kim loại trong nhà máy.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 工厂 gōngchǎng 里 lǐ 铸造 zhùzào 钢铁 gāngtiě

    - Họ đúc thép trong nhà máy.

  • volume volume

    - 政府 zhèngfǔ 的 de 当务之急 dāngwùzhījí 是 shì 建造 jiànzào 更 gèng 多 duō 的 de 发电厂 fādiànchǎng

    - Ưu tiên hàng đầu của chính phủ là xây dựng thêm nhiều nhà máy điện.

  • volume volume

    - 是 shì 个旧 gèjiù 发动机 fādòngjī 制造厂 zhìzàochǎng

    - Đó là một nhà máy sản xuất động cơ cũ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 厂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+0 nét)
    • Pinyin: ān , Chǎng , Hǎn , Hàn
    • Âm hán việt: Hán , Xưởng
    • Nét bút:一ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MH (一竹)
    • Bảng mã:U+5382
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 造›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+7 nét)
    • Pinyin: Cāo , Cào , Zào
    • Âm hán việt: Tháo , Tạo
    • Nét bút:ノ一丨一丨フ一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YHGR (卜竹土口)
    • Bảng mã:U+9020
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 铸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Kim 金 (+7 nét)
    • Pinyin: Zhù
    • Âm hán việt: Chú
    • Nét bút:ノ一一一フ一一一ノ一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCQKI (重金手大戈)
    • Bảng mã:U+94F8
    • Tần suất sử dụng:Cao