银笔 yín bǐ
volume volume

Từ hán việt: 【ngân bút】

Đọc nhanh: 银笔 (ngân bút). Ý nghĩa là: Bút bạc.

Ý Nghĩa của "银笔" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

银笔 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bút bạc

银笔,读音为yín bǐ,汉语词语,意思为笔管饰银的笔。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 银笔

  • volume volume

    - 爱情 àiqíng 就 jiù 像 xiàng 在 zài 银行 yínháng 里存 lǐcún 一笔 yībǐ 钱 qián

    - Tình yêu giống nhưng những cọc tiền được lưu giữ trong ngân hàng.

  • volume volume

    - 三枝 sānzhī 钢笔 gāngbǐ

    - ba cây viết máy

  • volume volume

    - 这笔 zhèbǐ 款子 kuǎnzi 由 yóu 银行 yínháng 划拨 huàbō

    - số tiền này do ngân hàng chuyển khoản cho.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 银行 yínháng 储存 chǔcún 了 le 一笔 yībǐ 资金 zījīn

    - Anh ấy gửi một khoản tiền vào ngân hàng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 这家 zhèjiā 银行 yínháng 有 yǒu 一笔 yībǐ 存款 cúnkuǎn

    - Tôi có một khoản tiền gửi ở ngân hàng này.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 银行 yínháng 存 cún 了 le 一笔 yībǐ 钱 qián

    - Anh ta gửi một khoản tiền trong ngân hàng.

  • volume volume

    - 银行 yínháng 对 duì 这样 zhèyàng 的 de 大笔 dàbǐ 贷款 dàikuǎn 一定 yídìng 要 yào 有 yǒu 抵押物 dǐyāwù

    - Ngân hàng nhất định phải có tài sản thế chấp cho khoản vay lớn như vậy.

  • volume volume

    - 一 yī 松手 sōngshǒu , 钢笔 gāngbǐ 掉 diào 在 zài 地上 dìshàng 了 le

    - vừa buông tay, bút máy rơi xuống đất.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 笔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǐ
    • Âm hán việt: Bút
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶ノ一一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HHQU (竹竹手山)
    • Bảng mã:U+7B14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 银›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Kim 金 (+6 nét)
    • Pinyin: Yín
    • Âm hán việt: Ngân
    • Nét bút:ノ一一一フフ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OVAV (人女日女)
    • Bảng mã:U+94F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao