银瓶 yín píng
volume volume

Từ hán việt: 【ngân bình】

Đọc nhanh: 银瓶 (ngân bình). Ý nghĩa là: chai bạc.

Ý Nghĩa của "银瓶" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

银瓶 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chai bạc

silver bottle

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 银瓶

  • volume volume

    - 中国银行 zhōngguóyínháng 信用卡 xìnyòngkǎ 办卡 bànkǎ 指南 zhǐnán

    - Hướng dẫn đăng ký thẻ tín dụng của Ngân hàng Trung Quốc

  • volume volume

    - 鼻烟壶 bíyānhú ( 装 zhuāng 鼻烟 bíyān 的 de 小瓶 xiǎopíng )

    - lọ thuốc hít

  • volume volume

    - 他 tā 不断 bùduàn 摇晃 yáohuàng 手中 shǒuzhōng 的 de 瓶子 píngzi

    - Anh ấy liên tục lắc cái chai trong tay.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 银行 yínháng 取 qǔ 钱 qián

    - Anh ta rút tiền từ ngân hàng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 银行 yínháng 换钱 huànqián

    - Họ đang đổi tiền ở ngân hàng.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 一只 yīzhī 琉璃 liúli 花瓶 huāpíng

    - Anh ấy mua một chiếc bình lưu ly.

  • volume volume

    - 他 tā 从律 cónglǜ 所 suǒ 跳槽 tiàocáo 到 dào 了 le 银行 yínháng

    - Anh ấy chuyển từ công ty luật sang làm ngân hàng.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 帆布袋 fānbùdài 里 lǐ 拿出 náchū 了 le 一个 yígè 金属 jīnshǔ 水瓶 shuǐpíng

    - Anh lấy ra một chai nước bằng kim loại từ trong túi vải canvas..

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 瓶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngoã 瓦 (+6 nét)
    • Pinyin: Píng
    • Âm hán việt: Bình
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丨一フフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TTMVN (廿廿一女弓)
    • Bảng mã:U+74F6
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 银›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Kim 金 (+6 nét)
    • Pinyin: Yín
    • Âm hán việt: Ngân
    • Nét bút:ノ一一一フフ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OVAV (人女日女)
    • Bảng mã:U+94F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao