银灰色 yín huīsè
volume volume

Từ hán việt: 【ngân hôi sắc】

Đọc nhanh: 银灰色 (ngân hôi sắc). Ý nghĩa là: màu ghi.

Ý Nghĩa của "银灰色" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

银灰色 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. màu ghi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 银灰色

  • volume volume

    - 从 cóng 窗口 chuāngkǒu 透进 tòujìn 了 le 灰白 huībái 的 de 曙色 shǔsè

    - Ánh ban mai màu xám trắng chiếu xuyên qua cửa sổ.

  • volume volume

    - 灰蒙蒙 huīméngméng 的 de 夜色 yèsè

    - đêm tối mờ mịt

  • volume volume

    - 车身 chēshēn 颜色 yánsè 是 shì 银灰 yínhuī 的 de

    - Màu sắc thân xe là màu xám bạc.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 眼神 yǎnshén 充满 chōngmǎn 了 le 灰色 huīsè

    - Đôi mắt của anh ấy tràn ngập sự thất vọng.

  • volume volume

    - 这辆 zhèliàng 车是 chēshì 银灰色 yínhuīsè 的 de

    - Chiếc xe này có màu xám bạc.

  • volume volume

    - 本身 běnshēn 就 jiù 身处 shēnchǔ 一个 yígè 巨大 jùdà 的 de 灰色 huīsè 地带 dìdài

    - Tất cả chỉ là một vùng xám lớn.

  • volume volume

    - 他 tā 穿 chuān 了 le 一双 yīshuāng 银色 yínsè 的 de 鞋 xié

    - Anh ta đi một đôi giày màu bạc.

  • volume volume

    - 月光 yuèguāng 在 zài 淡灰色 dànhuīsè 的 de 墙上 qiángshàng 抹 mǒ 了 le 一层 yīcéng 银色 yínsè

    - ánh trăng như quét một lớp bạc nhạt trên bức tường màu xám bạc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 灰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+2 nét)
    • Pinyin: Huī
    • Âm hán việt: Hôi , Khôi
    • Nét bút:一ノ丶ノノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KF (大火)
    • Bảng mã:U+7070
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 色›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sắc 色 (+0 nét)
    • Pinyin: Sè , Shǎi
    • Âm hán việt: Sắc
    • Nét bút:ノフフ丨一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NAU (弓日山)
    • Bảng mã:U+8272
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 银›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Kim 金 (+6 nét)
    • Pinyin: Yín
    • Âm hán việt: Ngân
    • Nét bút:ノ一一一フフ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OVAV (人女日女)
    • Bảng mã:U+94F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao