银晃晃 yín huàng huàng
volume volume

Từ hán việt: 【ngân hoảng hoảng】

Đọc nhanh: 银晃晃 (ngân hoảng hoảng). Ý nghĩa là: bạc lấp lánh.

Ý Nghĩa của "银晃晃" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

银晃晃 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bạc lấp lánh

silver glitter

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 银晃晃

  • volume volume

    - 他 tā 坐在 zuòzài 摇椅 yáoyǐ 里 lǐ 前后 qiánhòu 摇晃 yáohuàng 着 zhe

    - Anh ta ngồi trên ghế bập bênh.

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 晃 huǎng

    - Anh ấy họ Hoảng.

  • volume volume

    - 太阳 tàiyang 晃得 huǎngdé 眼睛 yǎnjing 直发 zhífà 疼 téng

    - Mặt trời chói đến mức khiến tôi đau mắt.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 河边 hébiān 晃荡 huàngdàng 了 le 一天 yìtiān

    - anh ấy đi dạo ngoài sông một hồi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 手 shǒu 在 zài 晃动 huàngdòng 着 zhe 说话 shuōhuà

    - Tay anh ấy đang lắc lư khi nói.

  • volume volume

    - 小船 xiǎochuán 在 zài 海浪 hǎilàng 中 zhōng 左右 zuǒyòu 摇晃 yáohuàng

    - Chiếc thuyền nhỏ lắc tư giữa biển sóng.

  • volume volume

    - 别 bié 摇晃 yáohuàng 瓶子 píngzi 要 yào 不 bù 沉淀 chéndiàn 就 jiù 都 dōu 搅 jiǎo 起来 qǐlai 了 le

    - Đừng lắc chai, nếu không chất cặn sẽ bị khuấy lên.

  • volume volume

    - 刚才 gāngcái 还 hái 看见 kànjiàn 他 tā 在 zài 这儿 zhèér , 怎么 zěnme 晃眼 huǎngyǎn 就 jiù 不见 bújiàn 了 le

    - mới thấy anh ấy ở đây, sao nháy mắt một cái thì không thấy rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 晃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+6 nét)
    • Pinyin: Huǎng , Huàng
    • Âm hán việt: Hoàng , Hoảng
    • Nét bút:丨フ一一丨丶ノ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:AFMU (日火一山)
    • Bảng mã:U+6643
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 银›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Kim 金 (+6 nét)
    • Pinyin: Yín
    • Âm hán việt: Ngân
    • Nét bút:ノ一一一フフ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OVAV (人女日女)
    • Bảng mã:U+94F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao