银制 yín zhì
volume volume

Từ hán việt: 【ngân chế】

Đọc nhanh: 银制 (ngân chế). Ý nghĩa là: làm bằng bạc.

Ý Nghĩa của "银制" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

银制 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. làm bằng bạc

made of silver

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 银制

  • volume volume

    - 银制 yínzhì 匙 shi 闪耀着 shǎnyàozhe 光芒 guāngmáng

    - hiếc thìa bằng bạc lấp lánh ánh sáng.

  • volume volume

    - AA 制 zhì 是 shì 大家 dàjiā 一起 yìqǐ 吃饭 chīfàn , 买单 mǎidān 时 shí 各付 gèfù 各 gè 的 de

    - “AA制” là mọi người cùng ăn, khi tính tiền ai trả người ấy

  • volume volume

    - 专业 zhuānyè 金属制品 jīnshǔzhìpǐn 企业 qǐyè

    - Công ty sản xuất sản phẩm kim loại chuyên nghiệp.

  • volume volume

    - 一个 yígè 以 yǐ 银行 yínháng 保密制度 bǎomìzhìdù 闻名 wénmíng 的 de 逃税 táoshuì 天堂 tiāntáng

    - Đó là một thiên đường thuế nổi tiếng với bí mật ngân hàng của nó.

  • volume volume

    - 专制 zhuānzhì 如同 rútóng 或 huò 被 bèi 专制 zhuānzhì 者 zhě 统治 tǒngzhì ; 绝对 juéduì 权力 quánlì 或 huò 权威 quánwēi

    - Chuyên chế tương tự như việc bị chế độ chuyên chế thống trị; quyền lực tuyệt đối hoặc uy quyền.

  • volume volume

    - 不要 búyào 制造 zhìzào 不必要 bùbìyào 的 de 争吵 zhēngchǎo

    - Đừng gây ra những cuộc cãi vã không cần thiết.

  • volume volume

    - 电视 diànshì 、 广播 guǎngbō 或 huò 演出 yǎnchū 节目 jiémù 为 wèi 舞台 wǔtái 、 银幕 yínmù 、 电视 diànshì 或 huò 电台 diàntái 制作 zhìzuò 的 de 作品 zuòpǐn

    - Các tác phẩm được sản xuất cho sân khấu, màn ảnh, truyền hình hoặc đài phát thanh.

  • volume volume

    - 一个 yígè 银行 yínháng 经理 jīnglǐ 在 zài 街上 jiēshàng 跳舞 tiàowǔ 那 nà 是 shì 颇 pǒ 失 shī 身分 shēnfèn 的 de

    - Một người quản lý ngân hàng đang nhảy múa trên đường phố, điều đó thật là mất mặt!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 制›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhì
    • Âm hán việt: Chế
    • Nét bút:ノ一一丨フ丨丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HBLN (竹月中弓)
    • Bảng mã:U+5236
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 银›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Kim 金 (+6 nét)
    • Pinyin: Yín
    • Âm hán việt: Ngân
    • Nét bút:ノ一一一フフ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OVAV (人女日女)
    • Bảng mã:U+94F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao