铰链 jiǎoliàn
volume volume

Từ hán việt: 【giảo liên】

Đọc nhanh: 铰链 (giảo liên). Ý nghĩa là: móc xích; bản lề.

Ý Nghĩa của "铰链" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

铰链 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. móc xích; bản lề

连接机器、车辆、门窗、器物的两部分的装置或零件,所连接的两个部分或其中的一部分能绕着铰链的轴转动

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 铰链

  • volume volume

    - 锒 láng 入狱 rùyù ( 被 bèi 铁锁链 tiěsuǒliàn 锁 suǒ 着 zhe 进 jìn 监狱 jiānyù )

    - dây xích trong ngục tù.

  • volume volume

    - 在 zài 这个 zhègè 晚宴 wǎnyàn 上 shàng , 皇后 huánghòu 戴着 dàizhe 绿宝石 lǜbǎoshí 项链 xiàngliàn

    - Trong bữa tối này, hoàng hậu đeo một chiếc vòng cổ bằng ngọc lục bảo.

  • volume volume

    - 农民 nóngmín 把 bǎ 牛链 niúliàn 在 zài 木桩 mùzhuāng 上 shàng

    - Nông dân xích con bò vào cọc gỗ.

  • volume volume

    - 半路上 bànlùshàng , 车子 chēzi 却 què 掉 diào 链子 liànzi 了 le

    - Trên đường đi, xe bị tụt xích.

  • volume volume

    - 囚犯 qiúfàn 被 bèi 链子 liànzi 锁 suǒ 在 zài 一起 yìqǐ

    - Các tù nhân bị xích trói lại với nhau.

  • volume volume

    - 商改 shānggǎi 住 zhù 面临 miànlín 资金 zījīn 链 liàn 大考 dàkǎo 商品房 shāngpǐnfáng 预售 yùshòu

    - Cải cách nhà ở thương mại đang phải đối mặt với sự cạn kiệt vốn và việc bán ở thương mại

  • volume volume

    - 你 nǐ 快 kuài 解开 jiěkāi 链子 liànzi

    - Bạn nhanh chóng tháo dây xích ra đi.

  • volume volume

    - 几天 jǐtiān 后 hòu 他们 tāmen 会 huì 给 gěi 你 nǐ 发送 fāsòng 远程 yuǎnchéng 加载 jiāzài 的 de 链接 liànjiē

    - Sau vài ngày họ sẽ gửi cho bạn link tải từ xa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 铰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Kim 金 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiǎo
    • Âm hán việt: Giảo
    • Nét bút:ノ一一一フ丶一ノ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XCYCK (重金卜金大)
    • Bảng mã:U+94F0
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 链›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Kim 金 (+7 nét)
    • Pinyin: Liàn
    • Âm hán việt: Liên
    • Nét bút:ノ一一一フ一フ一丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:CYKQ (金卜大手)
    • Bảng mã:U+94FE
    • Tần suất sử dụng:Cao