铋 bì
volume volume

Từ hán việt: 【bí】

Đọc nhanh: 铋 (bí). Ý nghĩa là: bít-mút (nguyên tố kim loại, ký hiệu Bi, màu trắng bạc, tính chất cứng mà giòn. Điểm nóng chảy của hợp kim Bít-mút rất thấp, có thể làm dây bảo hiểm hoặc nút an toàn cho nồi hơi).

Ý Nghĩa của "铋" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

铋 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bít-mút (nguyên tố kim loại, ký hiệu Bi, màu trắng bạc, tính chất cứng mà giòn. Điểm nóng chảy của hợp kim Bít-mút rất thấp, có thể làm dây bảo hiểm hoặc nút an toàn cho nồi hơi)

金属元素,符号Bi(bismuthum),银白色,质地硬而脆 铋合金熔点很低,可做保险丝和汽锅上的安全塞等Còn gọi là 苍铅

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 铋

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 铋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Kim 金 (+5 nét)
    • Pinyin: Bì
    • Âm hán việt: Bí
    • Nét bút:ノ一一一フ丶フ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCPH (重金心竹)
    • Bảng mã:U+94CB
    • Tần suất sử dụng:Thấp