铁架 tiě jià
volume volume

Từ hán việt: 【thiết giá】

Đọc nhanh: 铁架 (thiết giá). Ý nghĩa là: giá sắt/khung sắt.

Ý Nghĩa của "铁架" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

铁架 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giá sắt/khung sắt

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 铁架

  • volume volume

    - 书架上 shūjiàshàng 的 de 书 shū 斜 xié 了 le

    - Sách trên kệ không thẳng.

  • volume volume

    - 书架上 shūjiàshàng 的 de 书 shū 不全 bùquán

    - Sách trên giá không đầy đủ.

  • volume volume

    - 书架上 shūjiàshàng 的 de 书 shū 横放 héngfàng 着 zhe

    - Sách trên giá được đặt ngang.

  • volume volume

    - 书架上 shūjiàshàng 摆满 bǎimǎn 了 le 无数 wúshù 本书 běnshū

    - Trên kệ sách có vô số cuốn sách.

  • volume volume

    - 书架上 shūjiàshàng 摆满 bǎimǎn 了 le 驳杂 bózá 的 de 书籍 shūjí

    - Giá sách chất đầy những cuốn sách khác nhau.

  • volume volume

    - 书架上 shūjiàshàng 有 yǒu 两层 liǎngcéng 书 shū

    - Trên kệ có hai tầng sách.

  • volume volume

    - 高铁 gāotiě 让 ràng 出行 chūxíng 更 gèng 方便 fāngbiàn

    - Tàu cao tốc làm cho việc đi lại thuận tiện hơn.

  • volume volume

    - 为 wèi 一个 yígè 座位 zuòwèi 打架 dǎjià , 不至于 bùzhìyú 吧 ba ?

    - Vì một chỗ ngồi mà đánh nhau, không đến nỗi như vậy chứ?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 架›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+5 nét)
    • Pinyin: Jià
    • Âm hán việt: Giá
    • Nét bút:フノ丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KRD (大口木)
    • Bảng mã:U+67B6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 铁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Kim 金 (+5 nét)
    • Pinyin: Tiě
    • Âm hán việt: Thiết
    • Nét bút:ノ一一一フノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OVHQO (人女竹手人)
    • Bảng mã:U+94C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao