铀 yóu
volume volume

Từ hán việt: 【do】

Đọc nhanh: 铀 (do). Ý nghĩa là: nguyên tố u-ra-ni (nguyên tố hoá học, màu trắng bạc, có phóng xạ, dùng làm nguồn cung cấp nguyên liệu hạt nhân, ký hiệu U.); u-ran. Ví dụ : - 花岗伟晶岩一种有时富含铀、钨和钽等稀有元素的粗纹理花岗岩 Đá granit kim cương là một loại đá granit với cấu trúc mờ có thể giàu chứa các nguyên tố quý hiếm như urani, volfram và tantali.. - 镭和铀是放射性元素. Radium và uranium là hai nguyên tố phóng xạ.. - 铜铀云母一种绿色的放射性矿物,为铀和铜的氢化结晶云母 Đây là một loại khoáng chất phóng xạ màu xanh lá cây, được hình thành bởi phản ứng hydro hóa giữa urani và đồng

Ý Nghĩa của "铀" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 5-6

铀 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nguyên tố u-ra-ni (nguyên tố hoá học, màu trắng bạc, có phóng xạ, dùng làm nguồn cung cấp nguyên liệu hạt nhân, ký hiệu U.); u-ran

金属元素,符号U (uranium) 银白色,有放射性,主要用于原子能工业,做核燃料

Ví dụ:
  • volume volume

    - 花岗 huāgǎng 伟晶岩 wěijīngyán 一种 yīzhǒng 有时 yǒushí 富含 fùhán 铀 yóu 、 钨 wū 和 hé 钽 tǎn 等 děng 稀有元素 xīyǒuyuánsù 的 de 粗 cū 纹理 wénlǐ 花岗岩 huāgāngyán

    - Đá granit kim cương là một loại đá granit với cấu trúc mờ có thể giàu chứa các nguyên tố quý hiếm như urani, volfram và tantali.

  • volume volume

    - 镭 léi 和 hé 铀 yóu 是 shì 放射性元素 fàngshèxìngyuánsù

    - Radium và uranium là hai nguyên tố phóng xạ.

  • volume volume

    - 铜 tóng 铀 yóu 云母 yúnmǔ 一种 yīzhǒng 绿色 lǜsè 的 de 放射性 fàngshèxìng 矿物 kuàngwù , 为 wèi 铀 yóu 和 hé 铜 tóng 的 de 氢化 qīnghuà 结晶 jiéjīng 云母 yúnmǔ

    - Đây là một loại khoáng chất phóng xạ màu xanh lá cây, được hình thành bởi phản ứng hydro hóa giữa urani và đồng

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 铀

  • volume volume

    - 铜 tóng 铀 yóu 云母 yúnmǔ 一种 yīzhǒng 绿色 lǜsè 的 de 放射性 fàngshèxìng 矿物 kuàngwù , 为 wèi 铀 yóu 和 hé 铜 tóng 的 de 氢化 qīnghuà 结晶 jiéjīng 云母 yúnmǔ

    - Đây là một loại khoáng chất phóng xạ màu xanh lá cây, được hình thành bởi phản ứng hydro hóa giữa urani và đồng

  • volume volume

    - 花岗 huāgǎng 伟晶岩 wěijīngyán 一种 yīzhǒng 有时 yǒushí 富含 fùhán 铀 yóu 、 钨 wū 和 hé 钽 tǎn 等 děng 稀有元素 xīyǒuyuánsù 的 de 粗 cū 纹理 wénlǐ 花岗岩 huāgāngyán

    - Đá granit kim cương là một loại đá granit với cấu trúc mờ có thể giàu chứa các nguyên tố quý hiếm như urani, volfram và tantali.

  • volume volume

    - 镭 léi 和 hé 铀 yóu 是 shì 放射性元素 fàngshèxìngyuánsù

    - Radium và uranium là hai nguyên tố phóng xạ.

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 铀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Kim 金 (+5 nét)
    • Pinyin: Yóu
    • Âm hán việt: Do
    • Nét bút:ノ一一一フ丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCLW (重金中田)
    • Bảng mã:U+94C0
    • Tần suất sử dụng:Trung bình