钻柄 zuān bǐng
volume volume

Từ hán việt: 【toản bính】

Đọc nhanh: 钻柄 (toản bính). Ý nghĩa là: dụng cụ đỡ; giữ mũi khoan (công cụ cầm tay).

Ý Nghĩa của "钻柄" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

钻柄 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dụng cụ đỡ; giữ mũi khoan (công cụ cầm tay)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 钻柄

  • volume volume

    - 他握 tāwò 着 zhe 刀柄 dāobǐng

    - Anh ấy nắm cán dao.

  • volume volume

    - 他 tā 抓住 zhuāzhù 了 le 对方 duìfāng 的 de 把柄 bǎbǐng

    - Anh ấy nắm thóp được đối phương.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 穗系 suìxì 在 zài 了 le 剑柄 jiànbǐng 上 shàng

    - Anh ấy buộc tua vào cán kiếm.

  • volume volume

    - 龙生龙 lóngshēnglóng , 凤生凤 fèngshēngfèng , 老鼠 lǎoshǔ 生来 shēnglái 会 huì 打洞 dǎdòng , 麻雀 máquè 生儿 shēngér 钻瓦缝 zuànwǎfèng

    - Rồng sinh rồng, phượng sinh phượng, chuột sinh ra đã biết đào hàng, chim sẻ được sinh ra đã biết đục mái.

  • volume volume

    - 他 tā 用心 yòngxīn 钻研 zuānyán , 学习 xuéxí 得 dé 很 hěn 瓷实 císhi

    - anh ta chịu khó nghiên cứu, học rất chắc.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 钻石 zuànshí 从 cóng 戒指 jièzhi 上 shàng 抠 kōu 了 le 下来 xiàlai

    - Anh ấy đã khẩy viên kim cương ra khỏi chiếc nhẫn.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 钻 zuān 木头 mùtou

    - Anh ấy đang khoan gỗ.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 第 dì 16 号 hào 最宜 zuìyí 与 yǔ 之 zhī 婚配 hūnpèi 的 de 钻石 zuànshí 王老五 wánglǎowǔ 哦 ó

    - Cử nhân đủ tư cách thứ mười sáu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 柄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+5 nét)
    • Pinyin: Bǐng , Bìng
    • Âm hán việt: Bính
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DMOB (木一人月)
    • Bảng mã:U+67C4
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 钻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Kim 金 (+5 nét)
    • Pinyin: Zuān , Zuàn
    • Âm hán việt: Toàn , Toản
    • Nét bút:ノ一一一フ丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCYR (重金卜口)
    • Bảng mã:U+94BB
    • Tần suất sử dụng:Cao