钲鼓 zhēng gǔ
volume volume

Từ hán việt: 【chinh cổ】

Đọc nhanh: 钲鼓 (chinh cổ). Ý nghĩa là: chiêng trống; trống chiêng; việc quân.

Ý Nghĩa của "钲鼓" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

钲鼓 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chiêng trống; trống chiêng; việc quân

古代行军时,击鼓表前进,敲钲表停止故用钲鼓比喻军事

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 钲鼓

  • volume volume

    - 他 tā 打着 dǎzhe 鼓 gǔ

    - Anh ấy đánh trống.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 棒子 bàngzi 打鼓 dǎgǔ

    - Anh ấy dùng gậy đánh trống.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 挝 wō 鼓 gǔ

    - Anh ấy thích đánh trống.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 话语 huàyǔ 鼓励 gǔlì 我 wǒ

    - Anh ấy dùng lời nói để cổ vũ tôi.

  • volume volume

    - 鼓风机 gǔfēngjī 和 hé 木 mù 风箱 fēngxiāng 的 de 效力 xiàolì 不能 bùnéng 相提并论 xiāngtíbìnglùn

    - hiệu lực của máy quạt gió và hòm quạt gỗ không thể coi như nhau được.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 豪言壮语 háoyánzhuàngyǔ 鼓励 gǔlì 着 zhe 我们 wǒmen

    - những lời hào hùng của anh ấy đã cổ vũ chúng ta.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 信任 xìnrèn 给 gěi 了 le 我 wǒ 巨大 jùdà 的 de 鼓舞 gǔwǔ

    - Sự tin tưởng của anh ấy là nguồn động viên to lớn đối với tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 那些 nèixiē 鼓励 gǔlì 话 huà 暖 nuǎn 我 wǒ 的 de 心 xīn

    - Những lời cổ vũ của anh ấy sưởi ấm trái tim tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 钲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Kim 金 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhēng
    • Âm hán việt: Chinh
    • Nét bút:ノ一一一フ一丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCMYM (重金一卜一)
    • Bảng mã:U+94B2
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp
  • 鼓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Cổ 鼓 (+0 nét)
    • Pinyin: Gǔ
    • Âm hán việt: Cổ
    • Nét bút:一丨一丨フ一丶ノ一一丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GTJE (土廿十水)
    • Bảng mã:U+9F13
    • Tần suất sử dụng:Rất cao