钱儿癣 qián er xuǎn
volume volume

Từ hán việt: 【tiền nhi tiển】

Đọc nhanh: 钱儿癣 (tiền nhi tiển). Ý nghĩa là: lác đồng tiền; ghẻ lở; bệnh ghẻ.

Ý Nghĩa của "钱儿癣" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

钱儿癣 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lác đồng tiền; ghẻ lở; bệnh ghẻ

体癣

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 钱儿癣

  • volume volume

    - 他会 tāhuì 把 bǎ 钱 qián 转 zhuǎn 交给 jiāogěi 联合国儿童基金会 liánhéguóértóngjījīnhuì

    - Rằng anh ấy sẽ đưa nó cho UNICEF

  • volume volume

    - 别 bié 把 bǎ 钱 qián 抖搂 dǒulōu 光 guāng 了 le , 留着 liúzhe 办 bàn 点儿 diǎner 正事 zhèngshì

    - đừng tiêu tiền phung phí, để dành một ít dùng cho việc chính đáng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 把 bǎ 钱 qián 藏 cáng 在 zài 哪儿 nǎér 了 le ?

    - Bạn giấu tiền ở đâu?

  • volume volume

    - 把 bǎ 钱 qián 凑个 còugè 整儿存 zhěngércún 起来 qǐlai

    - gom tiền lại cho chẵn rồi cất đi.

  • volume volume

    - 他 tā 可 kě 又 yòu 闹 nào 急 jí 了 le , 找著 zhǎozhù 一个 yígè 专门 zhuānmén 重利 zhònglì 盘剥 pánbō 的 de 老西儿 lǎoxīér , 要 yào 和 hé 他 tā 借钱 jièqián

    - Anh ta lại gấp gáp lắm rồi, tìm cả cái gã người Sơn Tây nổi tiếng chuyên môn vì lợi bóc lột kia để vay tiền.

  • volume volume

    - 他 tā 每月 měiyuè 除 chú 工资 gōngzī 外 wài , 还 hái 有些 yǒuxiē 活钱儿 huóqiánér

    - ngoài tiền lương hàng tháng, anh ấy còn ít thu nhập thêm.

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 把 bǎ 这 zhè 几个 jǐgè 月 yuè 的 de 钱 qián 打趸儿 dǎdǔnér 领 lǐng 去 qù

    - các anh lãnh gộp tiền của mấy tháng này.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 给 gěi 他 tā 五块 wǔkuài 钱 qián 做 zuò 零 líng 花儿 huāér

    - mẹ đưa cho nó năm đồng để tiêu vặt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 癣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:19 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+14 nét)
    • Pinyin: Xiǎn , Xuǎn
    • Âm hán việt: Tiển
    • Nét bút:丶一ノ丶一ノフ丨フ一丨一一丶ノ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KNMQ (大弓一手)
    • Bảng mã:U+7663
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 钱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Kim 金 (+5 nét)
    • Pinyin: Jiǎn , Qián
    • Âm hán việt: Tiền , Tiễn
    • Nét bút:ノ一一一フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:CIJ (金戈十)
    • Bảng mã:U+94B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao