钩镰 gōu lián
volume volume

Từ hán việt: 【câu liêm】

Đọc nhanh: 钩镰 (câu liêm). Ý nghĩa là: Cái liềm..

Ý Nghĩa của "钩镰" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

钩镰 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Cái liềm.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 钩镰

  • volume volume

    - 蝎子 xiēzi 的 de 钩子 gōuzi 有毒 yǒudú

    - Đuôi con bọ cạp có độc.

  • volume volume

    - 秤钩 chènggōu 儿 ér

    - móc câu

  • volume volume

    - 镰刀 liándāo 磨得 módé 飞快 fēikuài

    - cái liềm mài rất bén.

  • volume volume

    - 玩具 wánjù 火车 huǒchē 的 de 客车 kèchē 车厢 chēxiāng 用 yòng 专门 zhuānmén 的 de 挂钩 guàgōu 挂 guà 上 shàng 了 le 机车 jīchē

    - Các khách hàng trên toa xe của chiếc xe lửa đồ chơi đã được treo lên đầu máy bằng móc treo đặc biệt.

  • volume volume

    - 紧固件 jǐngùjiàn 能 néng 使 shǐ 一件 yījiàn 东西 dōngxī 牢牢 láoláo 固定 gùdìng 在 zài 另 lìng 一件 yījiàn 东西 dōngxī 的 de 物件 wùjiàn , 如 rú 钩子 gōuzi

    - Chốt cài có thể giữ chắc một vật vào một vật khác, như móc.

  • volume volume

    - 把 bǎ 掉 diào 在 zài 井 jǐng 里头 lǐtou 的 de 东西 dōngxī 钩上来 gōushànglái

    - móc vật rơi dưới giếng lên.

  • volume volume

    - 老汉 lǎohàn 在 zài 一门心思 yīménxīnsī 地磨 dìmó 着 zhe 镰刀 liándāo

    - ông lão đang chăm chú mài liềm gặt lúa.

  • volume volume

    - 用 yòng 这个 zhègè 专门 zhuānmén 的 de 挂钩 guàgōu 把 bǎ 客车 kèchē 车厢 chēxiāng 挂 guà 上 shàng 机车 jīchē

    - Sử dụng móc treo đặc biệt này để treo toa xe khách lên đầu máy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 钩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Kim 金 (+4 nét)
    • Pinyin: Gōu
    • Âm hán việt: Câu
    • Nét bút:ノ一一一フノフフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XXXCP (重重重金心)
    • Bảng mã:U+94A9
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 镰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:18 nét
    • Bộ:Kim 金 (+13 nét)
    • Pinyin: Lián
    • Âm hán việt: Liêm
    • Nét bút:ノ一一一フ丶一ノ丶ノ一フ一一丨丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCITC (重金戈廿金)
    • Bảng mã:U+9570
    • Tần suất sử dụng:Trung bình