钢水 gāngshuǐ
volume volume

Từ hán việt: 【cương thuỷ】

Đọc nhanh: 钢水 (cương thuỷ). Ý nghĩa là: nước thép.

Ý Nghĩa của "钢水" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

钢水 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nước thép

液体状态的钢钢水一般都铸成钢锭,也可以直接浇铸成铸件

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 钢水

  • volume volume

    - 一湾 yīwān 海水 hǎishuǐ 泛 fàn 波澜 bōlán

    - Một eo biển gợn sóng.

  • volume volume

    - 钢骨 gānggǔ 水泥 shuǐní

    - Xi măng cốt thép

  • volume volume

    - 一股 yīgǔ 泉水 quánshuǐ

    - Một dòng suối.

  • volume volume

    - 钢花 gānghuā 飞溅 fēijiàn , 铁水 tiěshuǐ 奔流 bēnliú

    - đóm thép bắn tung toé, dòng thép chảy cuồn cuộn.

  • volume volume

    - 一盆 yīpén 水 shuǐ 足够 zúgòu 用 yòng 了 le

    - Một chậu nước đủ dùng rồi.

  • volume volume

    - 一盆 yīpén 水 shuǐ 兜头盖脸 dōutóugàiliǎn 全泼 quánpō 在 zài 他 tā 身上 shēnshàng 了 le

    - chậu nước tạt thẳng vào người anh ấy.

  • volume volume

    - 一股 yīgǔ 泉水 quánshuǐ 倾注 qīngzhù 到 dào 深潭 shēntán 里 lǐ

    - một dòng nước suối đổ về đầm sâu.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 钢琴 gāngqín 水平 shuǐpíng 比 bǐ 我 wǒ 更胜一筹 gèngshèngyīchóu 还是 háishì 你 nǐ 更胜一筹 gèngshèngyīchóu

    - Kỹ năng chơi piano của anh ấy tốt hơn tôi. Vẫn là anh giỏi hơn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 水›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+0 nét)
    • Pinyin: Shuǐ
    • Âm hán việt: Thuỷ
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:E (水)
    • Bảng mã:U+6C34
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 钢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Kim 金 (+4 nét)
    • Pinyin: Gāng , Gàng
    • Âm hán việt: Cương
    • Nét bút:ノ一一一フ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OVBK (人女月大)
    • Bảng mã:U+94A2
    • Tần suất sử dụng:Cao