钠 nà
volume volume

Từ hán việt: 【nột.nạp】

Đọc nhanh: 钠 (nột.nạp). Ý nghĩa là: Na-tri (kí hiệu: Na).

Ý Nghĩa của "钠" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

钠 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Na-tri (kí hiệu: Na)

金属元素,符号Na (natrium) 银白色,质柔软,有延展性,在空气中容易氧化钠和它的盐类如食盐、碱、硭硝等在工业上用途很大钠也是人体肌肉和神经组织中的主要成分之一

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 钠

  • volume volume

    - 钠 nà 在 zài 空气 kōngqì 中 zhōng 非常 fēicháng 活泼 huópo

    - Natri rất dễ phản ứng trong không khí.

  • volume volume

    - 氯化钠 lǜhuànà 是 shì 一种 yīzhǒng 盐类 yánlèi

    - Natri clorua là một loại muối.

  • volume volume

    - 钠 nà 是 shì 一种 yīzhǒng 化学元素 huàxuéyuánsù

    - Natri là một nguyên tố hóa học.

  • volume volume

    - 钠盐 nàyán 是 shì 常见 chángjiàn 的 de 化合物 huàhéwù

    - Muối natri là hợp chất thường gặp.

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 钠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Kim 金 (+4 nét)
    • Pinyin: Nà
    • Âm hán việt: Nạp , Nột
    • Nét bút:ノ一一一フ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCOB (重金人月)
    • Bảng mã:U+94A0
    • Tần suất sử dụng:Trung bình