金黄鹂 jīn huánglí
volume volume

Từ hán việt: 【kim hoàng ly】

Đọc nhanh: 金黄鹂 (kim hoàng ly). Ý nghĩa là: (loài chim của Trung Quốc) Chim vàng anh Á-Âu (Oriolus oriolus).

Ý Nghĩa của "金黄鹂" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

金黄鹂 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (loài chim của Trung Quốc) Chim vàng anh Á-Âu (Oriolus oriolus)

(bird species of China) Eurasian golden oriole (Oriolus oriolus)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 金黄鹂

  • volume volume

    - 在 zài 山顶 shāndǐng 远望 yuǎnwàng , 下面 xiàmiàn 是 shì 一片 yīpiàn 金黄 jīnhuáng 的 de 麦浪 màilàng

    - từ đỉnh núi nhìn ra xa, phía dưới một thảm lúa mì vàng óng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 眼前 yǎnqián 是 shì 一片 yīpiàn 金黄色 jīnhuángsè 的 de 麦田 màitián

    - trước mắt anh ấy là cánh đồng lúa mạch vàng óng.

  • volume volume

    - 她 tā 喜欢 xǐhuan 炒 chǎo 黄金 huángjīn 获利 huòlì

    - Cô ấy thích đầu tư vàng thu lợi.

  • volume volume

    - 农民 nóngmín 们 men 忙 máng 着 zhe 运输 yùnshū 金 jīn 黄橙子 huángchéngzi

    - Nông dân tất bật vận chuyển cam vàng.

  • volume volume

    - 她 tā 买 mǎi 了 le 一条 yītiáo 黄金 huángjīn 项链 xiàngliàn

    - Cô ấy mua một sợi dây chuyền vàng.

  • volume volume

    - 当 dāng 五月 wǔyuè 到来 dàolái 的 de 时候 shíhou , 意味着 yìwèizhe 黄金周 huángjīnzhōu 即将来临 jíjiāngláilín

    - Khi tháng 5 đến, có nghĩa là sắp đến tuần lễ vàng rồi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 给 gěi 了 le 我 wǒ 黄金 huángjīn 建议 jiànyì

    - Họ đã cho tôi những lời khuyên quý báu.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 黄金周 huángjīnzhōu 计划 jìhuà 是 shì 什么 shénme ?

    - Kế hoạch của bạn trong tuần lễ vàng là gì?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 金›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Kim 金 (+0 nét)
    • Pinyin: Jīn , Jìn
    • Âm hán việt: Kim
    • Nét bút:ノ丶一一丨丶ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:C (金)
    • Bảng mã:U+91D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鹂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+7 nét)
    • Pinyin: Lí
    • Âm hán việt: Li , Ly
    • Nét bút:一丨フ丶丨フ丶ノフ丶フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MBPYM (一月心卜一)
    • Bảng mã:U+9E42
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 黄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Hoàng 黃 (+0 nét)
    • Pinyin: Huáng
    • Âm hán việt: Hoàng , Huỳnh
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:TLWC (廿中田金)
    • Bảng mã:U+9EC4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao