金线莲 jīn xiàn lián
volume volume

Từ hán việt: 【kim tuyến liên】

Đọc nhanh: 金线莲 (kim tuyến liên). Ý nghĩa là: cây kim tuyến.

Ý Nghĩa của "金线莲" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

金线莲 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cây kim tuyến

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 金线莲

  • volume volume

    - 一 yī 桄线 guāngxiàn

    - một cuộn chỉ

  • volume volume

    - 一线生机 yīxiànshēngjī

    - một tia hy vọng sống sót.

  • volume volume

    - 一线生机 yīxiànshēngjī

    - một tia hi vọng sống

  • volume volume

    - 一线 yīxiàn 光明 guāngmíng

    - một tia sáng

  • volume volume

    - 一寸光阴一寸金 yīcùnguāngyīnyīcùnjīn , 寸金难买 cùnjīnnánmǎi 寸 cùn 光阴 guāngyīn

    - thời giờ là vàng bạc (một tấc thời gian một tấc vàng, một tấc vàng khó mua được một tất thời gian).

  • volume volume

    - 相框 xiàngkuàng 的 de 边缘 biānyuán 镶着 xiāngzhe 金色 jīnsè 的 de 线条 xiàntiáo

    - Viền của khung ảnh được viền bằng những đường màu vàng.

  • volume volume

    - 金银线 jīnyínxiàn 镶边 xiāngbiān 衣物 yīwù 的 de 装饰 zhuāngshì 必 bì 镶边 xiāngbiān , 如 rú 流通 liútōng 带 dài 、 饰带 shìdài 或 huò 金属 jīnshǔ 珠子 zhūzi

    - Trang trí trên quần áo dùng dây vàng bạc phải được trang trí bằng viền, như dải trang trí, dải trang trí hoặc hạt kim loại.

  • volume volume

    - 幕后 mùhòu 牵线 qiānxiàn 者 zhě 如 rú 木偶戏 mùǒuxì 中 zhōng 牵 qiān 金属线 jīnshǔxiàn 或 huò 棉线 miánxiàn 的 de 人 rén

    - Người kéo dây một cách ẩn danh như người kéo dây kim loại hoặc dây bông trong kịch múa mô tơ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 线›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiàn
    • Âm hán việt: Tuyến
    • Nét bút:フフ一一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMIJ (女一戈十)
    • Bảng mã:U+7EBF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 莲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+7 nét)
    • Pinyin: Lián
    • Âm hán việt: Liên
    • Nét bút:一丨丨一フ一丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TYKQ (廿卜大手)
    • Bảng mã:U+83B2
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 金›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Kim 金 (+0 nét)
    • Pinyin: Jīn , Jìn
    • Âm hán việt: Kim
    • Nét bút:ノ丶一一丨丶ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:C (金)
    • Bảng mã:U+91D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao