金属 jīnshǔ
volume volume

Từ hán việt: 【kim thuộc】

Đọc nhanh: 金属 (kim thuộc). Ý nghĩa là: kim loại; kim khí. Ví dụ : - 这个雕像是用金属做的。 Bức tượng này được làm bằng kim loại.. - 他修理了一台金属机器。 Anh ấy đã sửa một cái máy kim loại.. - 金属表面很光滑。 Bề mặt kim loại rất mịn màng.

Ý Nghĩa của "金属" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 5 HSK 7-9 TOCFL 4

金属 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kim loại; kim khí

一类物质,表面比较光、比较亮但不透明,可以传电、传热等

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这个 zhègè 雕像 diāoxiàng 是 shì 用 yòng 金属 jīnshǔ 做 zuò 的 de

    - Bức tượng này được làm bằng kim loại.

  • volume volume

    - 他 tā 修理 xiūlǐ 了 le 一台 yītái 金属 jīnshǔ 机器 jīqì

    - Anh ấy đã sửa một cái máy kim loại.

  • volume volume

    - 金属表面 jīnshǔbiǎomiàn 很 hěn 光滑 guānghuá

    - Bề mặt kim loại rất mịn màng.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Cấu trúc ngữ pháp liên quan đến 金属

✪ 1. 金属 + Danh từ (材料/工业/结构/...)

cái gì đó của kim loại......

Ví dụ:
  • volume

    - 这种 zhèzhǒng 金属材料 jīnshǔcáiliào 很 hěn 耐用 nàiyòng

    - Vật liệu kim loại này rất bền.

  • volume

    - 他 tā 在 zài 金属 jīnshǔ 工业 gōngyè 工作 gōngzuò 了 le 十年 shínián

    - Anh ấy đã làm việc trong ngành kim loại được mười năm.

✪ 2. Chủ ngữ + 是 + 金属 + 的

...làm bằng kim loại

Ví dụ:
  • volume

    - 这 zhè 把 bǎ 椅子 yǐzi 是 shì 金属 jīnshǔ 的 de

    - Chiếc ghế này làm bằng kim loại.

  • volume

    - 这台 zhètái 机器 jīqì 是 shì 金属 jīnshǔ 的 de

    - Cái máy này làm bằng kim loại.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 金属

  • volume volume

    - 专业 zhuānyè 金属制品 jīnshǔzhìpǐn 企业 qǐyè

    - Công ty sản xuất sản phẩm kim loại chuyên nghiệp.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 火炼 huǒliàn 这 zhè 金属 jīnshǔ

    - Anh ấy dùng lửa luyện kim loại này.

  • volume volume

    - 他 tā 后脑勺 hòunǎosháo 有块 yǒukuài 金属板 jīnshǔbǎn 支撑住 zhīchēngzhù 整个 zhěnggè 头部 tóubù

    - Anh ấy có một tấm kim loại giữ sau đầu anh ấy lại với nhau.

  • volume volume

    - 你 nǐ 不要 búyào 用 yòng 金属 jīnshǔ 器具 qìjù 来 lái 装酒 zhuāngjiǔ , 这样 zhèyàng 会 huì 改变 gǎibiàn 酒 jiǔ 的 de 味道 wèidao

    - Bạn không nên dùng đồ bằng kim loại để đựng rượu, như vậy sẽ làm thay đổi mùi vị của rượu.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 销化 xiāohuà 金属 jīnshǔ 呢 ne

    - Họ đang nung chảy kim loại.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 金属 jīnshǔ 工业 gōngyè 工作 gōngzuò 了 le 十年 shínián

    - Anh ấy đã làm việc trong ngành kim loại được mười năm.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 帆布袋 fānbùdài 里 lǐ 拿出 náchū 了 le 一个 yígè 金属 jīnshǔ 水瓶 shuǐpíng

    - Anh lấy ra một chai nước bằng kim loại từ trong túi vải canvas..

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 金属丝 jīnshǔsī 重新 chóngxīn 焊上去 hànshǎngqù 了 le

    - Anh ta đã hàn lại sợi kim loại lên.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 属›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+9 nét)
    • Pinyin: Shǔ , Zhǔ
    • Âm hán việt: Chú , Chúc , Thuộc
    • Nét bút:フ一ノノ丨フ一丨フ丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SHLB (尸竹中月)
    • Bảng mã:U+5C5E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 金›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Kim 金 (+0 nét)
    • Pinyin: Jīn , Jìn
    • Âm hán việt: Kim
    • Nét bút:ノ丶一一丨丶ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:C (金)
    • Bảng mã:U+91D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao