金大中 jīndàzhōng
volume volume

Từ hán việt: 【kim đại trung】

Đọc nhanh: 金大中 (kim đại trung). Ý nghĩa là: Kim Dae-jung (1926-2009), chính trị gia Hàn Quốc, tổng thống 1998-2003, người đoạt giải Nobel hòa bình 2000.

Ý Nghĩa của "金大中" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

金大中 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Kim Dae-jung (1926-2009), chính trị gia Hàn Quốc, tổng thống 1998-2003, người đoạt giải Nobel hòa bình 2000

Kim Dae-jung (1926-2009), South Korea politician, president 1998-2003, Nobel peace prize laureate 2000

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 金大中

  • volume volume

    - 这座 zhèzuò 金字塔 jīnzìtǎ 是 shì 世界 shìjiè 七大 qīdà 奇迹 qíjì 中 zhōng 最 zuì 古老 gǔlǎo 的 de

    - Tòa kim tự tháp này là một trong bảy kỳ quan thế giới cổ đại.

  • volume volume

    - 中途 zhōngtú 大雨 dàyǔ , 原未 yuánwèi 料及 liàojí

    - giữa đường bị mưa to, không lường trước được.

  • volume volume

    - 《 屋顶 wūdǐng 上 shàng 的 de 提琴手 tíqínshǒu 》 ( 著名 zhùmíng 电影 diànyǐng ) 中 zhōng 的 de 乔 qiáo 瑟夫 sèfū 斯大林 sīdàlín

    - Joseph Stalin là Fiddler on the Roof.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 地大物博 dìdàwùbó , 人口众多 rénkǒuzhòngduō

    - Trung Quốc đất rộng, của cải dồi dào, dân cư đông đúc.

  • volume volume

    - 矿藏 kuàngcáng 底石 dǐshí 位于 wèiyú 一个 yígè 矿中 kuàngzhōng 金属 jīnshǔ 矿藏 kuàngcáng 之下 zhīxià 的 de 大量 dàliàng 石头 shítou

    - Đá mỏ nằm dưới một lượng lớn đá trong mỏ kim loại.

  • volume volume

    - 《 三国演义 sānguóyǎnyì 》 中 zhōng 的 de 故事 gùshì , 大部分 dàbùfèn 都 dōu 有 yǒu 史实 shǐshí 根据 gēnjù

    - Những câu chuyện trong “Tam Quốc Diễn Nghĩa” đa phần đều căn cứ vào sự thật lịch sử.

  • volume volume

    - 大熊猫 dàxióngmāo 、 金丝猴 jīnsīhóu 、 野牦牛 yěmáoniú 是 shì 中国 zhōngguó 的 de 珍稀动物 zhēnxīdòngwù

    - Gấu trúc, khỉ lông vàng, trâu lùn hoang, đều là động vật quý hiếm của Trung Quốc.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 广大 guǎngdà 的 de 革命 gémìng 知识分子 zhīshífènzǐ 都 dōu 觉悟 juéwù 到 dào 有 yǒu 积极 jījí 改造思想 gǎizàosīxiǎng 的 de 必要 bìyào

    - những phần tử tri thức Cách Mạng của đất nước Trung Quốc rộng lớn đều giác ngộ được phải có sự cải tạo tư tưởng một cách tích cực.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 中›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhōng , Zhòng
    • Âm hán việt: Trung , Trúng
    • Nét bút:丨フ一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:L (中)
    • Bảng mã:U+4E2D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 金›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Kim 金 (+0 nét)
    • Pinyin: Jīn , Jìn
    • Âm hán việt: Kim
    • Nét bút:ノ丶一一丨丶ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:C (金)
    • Bảng mã:U+91D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao