金冠地莺 jīnguān de yīng
volume volume

Từ hán việt: 【kim quán địa oanh】

Đọc nhanh: 金冠地莺 (kim quán địa oanh). Ý nghĩa là: (loài chim của Trung Quốc) tesia bụng béo (Tesia olivea).

Ý Nghĩa của "金冠地莺" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

金冠地莺 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (loài chim của Trung Quốc) tesia bụng béo (Tesia olivea)

(bird species of China) slaty-bellied tesia (Tesia olivea)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 金冠地莺

  • volume volume

    - 你 nǐ 看 kàn , 满山遍野 mǎnshānbiànyě 都 dōu 是 shì 金色 jīnsè 的 de , 像是 xiàngshì 铺 pù 了 le 一层 yīcéng 金色 jīnsè 的 de 地毯 dìtǎn

    - Anh xem kìa, sắc vàng bao trùm cả ngọn núi, giống như tấm thảm vàng thật đó.

  • volume volume

    - 金 jīn 矿区 kuàngqū 蕴藏 yùncáng 大量 dàliàng 黄金 huángjīn 或 huò 金矿 jīnkuàng 的 de 地区 dìqū

    - Khu vực mỏ vàng chứa lượng lớn vàng hoặc quặng vàng.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 衣冠 yìguān 整齐 zhěngqí 地 dì 出门 chūmén

    - Anh ấy luôn mũ áo chỉnh tề khi ra ngoài.

  • volume volume

    - 金灿灿 jīncàncàn 的 de 阳光 yángguāng 洒满 sǎmǎn 大地 dàdì

    - ánh nắng vàng rực trải khắp mặt đất.

  • volume volume

    - 纡 yū 金佩 jīnpèi 紫 zǐ ( 指 zhǐ 地位 dìwèi 显贵 xiǎnguì )

    - địa vị cao quý vinh hiển.

  • volume volume

    - 铸造 zhùzào 车间 chējiān 熔化 rónghuà 金属 jīnshǔ 并 bìng 将 jiāng 之 zhī 注入 zhùrù 模子 múzǐ 的 de 地方 dìfāng

    - Nơi trong phòng đúc chảy kim loại và đổ vào khuôn mẫu.

  • volume volume

    - 大地春回 dàdìchūnhuí , 莺歌燕舞 yīnggēyànwǔ

    - xuân về trên đất nước bao la oanh ca yến hót.

  • volume volume

    - 其他 qítā 地方 dìfāng 更 gèng 优厚 yōuhòu 的 de 薪金 xīnjīn 待遇 dàiyù 诱使 yòushǐ 他 tā 离开 líkāi 了 le 公司 gōngsī

    - Lợi ích về mức lương hấp dẫn hơn ở nơi khác đã thuyết phục anh ấy rời bỏ công ty.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 冠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mịch 冖 (+7 nét)
    • Pinyin: Guān , Guàn
    • Âm hán việt: Quan , Quán
    • Nét bút:丶フ一一ノフ一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BMUI (月一山戈)
    • Bảng mã:U+51A0
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 莺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+7 nét)
    • Pinyin: Yīng
    • Âm hán việt: Oanh
    • Nét bút:一丨丨丶フノフ丶フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TBPM (廿月心一)
    • Bảng mã:U+83BA
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 金›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Kim 金 (+0 nét)
    • Pinyin: Jīn , Jìn
    • Âm hán việt: Kim
    • Nét bút:ノ丶一一丨丶ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:C (金)
    • Bảng mã:U+91D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao