金元 jīn yuán
volume volume

Từ hán việt: 【kim nguyên】

Đọc nhanh: 金元 (kim nguyên). Ý nghĩa là: Mỹ kim; đô-la; USD, đồng vàng.

Ý Nghĩa của "金元" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

金元 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Mỹ kim; đô-la; USD

美元;美金

✪ 2. đồng vàng

金制的硬币

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 金元

  • volume volume

    - 铁是 tiěshì 金属元素 jīnshǔyuánsù 之一 zhīyī

    - Sắt là một trong những nguyên tố kim loại.

  • volume volume

    - 镁 měi 元素 yuánsù 是 shì 金属元素 jīnshǔyuánsù

    - Nguyên tố Magie là nguyên tố kim loại.

  • volume volume

    - 贷款人 dàikuǎnrén 需 xū 支付 zhīfù 20 万元 wànyuán 的 de 贷款 dàikuǎn 滞纳金 zhìnàjīn

    - Người cho vay cần phải trả khoản phí nộp phạt khoản vay là 200.000 nhân dân tệ.

  • volume volume

    - 订单 dìngdān 金额 jīné 为 wèi 叁 sān 仟 qiān 元 yuán

    - Số tiền của đơn hàng là 3000 tệ.

  • volume volume

    - 碳 tàn 是 shì 一种 yīzhǒng 非 fēi 金属元素 jīnshǔyuánsù

    - Các-bon là một nguyên tố phi kim.

  • volume volume

    - 可兑换 kěduìhuàn 成 chéng 日元 rìyuán 的 de 美金 měijīn

    - Đô la Mỹ có thể đổi sang yên Nhật.

  • volume volume

    - 我 wǒ 兑换 duìhuàn 了 le 几百美元 jǐbǎiměiyuán 的 de 现金 xiànjīn

    - Tôi đã đổi vài trăm đô la Mỹ ra tiền mặt.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 工资 gōngzī 和 hé 奖金 jiǎngjīn 会 huì 有 yǒu 五千元 wǔqiānyuán

    - Lương và thưởng của anh ấy tổng cộng là 5000 nhân dân tệ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 元›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+2 nét)
    • Pinyin: Yuán
    • Âm hán việt: Nguyên
    • Nét bút:一一ノフ
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:MMU (一一山)
    • Bảng mã:U+5143
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 金›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Kim 金 (+0 nét)
    • Pinyin: Jīn , Jìn
    • Âm hán việt: Kim
    • Nét bút:ノ丶一一丨丶ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:C (金)
    • Bảng mã:U+91D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao