金丝透明绸 jīn sī tòumíng chóu
volume volume

Từ hán việt: 【kim ty thấu minh trù】

Đọc nhanh: 金丝透明绸 (kim ty thấu minh trù). Ý nghĩa là: Lụa tơ vàng mỏng.

Ý Nghĩa của "金丝透明绸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

金丝透明绸 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Lụa tơ vàng mỏng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 金丝透明绸

  • volume volume

    - 丝绸 sīchóu 制品 zhìpǐn 很 hěn 昂贵 ángguì

    - Sản phẩm được làm từ tơ tằm rất đắt.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 透明 tòumíng 的 de 人 rén

    - Anh ấy là người trong sạch.

  • volume volume

    - 丝绸之路 sīchóuzhīlù 是 shì 东西方 dōngxīfāng 文化交流 wénhuàjiāoliú 的 de 桥梁 qiáoliáng

    - Con đường tơ lụa là cầu nối trao đổi văn hóa giữa phương Đông và phương Tây.

  • volume volume

    - 丝绸之路 sīchóuzhīlù 长达近 chángdájìn 6500 公里 gōnglǐ

    - Con đường tơ lụa dài gần 6.500 km.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 做 zuò 一些 yīxiē 关于 guānyú 古代 gǔdài 丝绸之路 sīchóuzhīlù 的 de 研究 yánjiū

    - Anh ấy đang thực hiện một số nghiên cứu về con đường tơ lụa cổ đại.

  • volume volume

    - 他 tā 只是 zhǐshì 想 xiǎng 确保 quèbǎo 财务 cáiwù 的 de 透明度 tòumíngdù

    - Ông ấy chỉ muốn đảm bảo sự minh bạch về tài khóa.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 金属丝 jīnshǔsī 重新 chóngxīn 焊上去 hànshǎngqù 了 le

    - Anh ta đã hàn lại sợi kim loại lên.

  • volume volume

    - 她 tā 是 shì 金融界 jīnróngjiè 的 de 明星 míngxīng 人物 rénwù

    - Cô ấy là nhân vật nổi bật trong ngành tài chính.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 丝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+4 nét)
    • Pinyin: Sī
    • Âm hán việt: Ty
    • Nét bút:フフフフ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VVM (女女一)
    • Bảng mã:U+4E1D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 明›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+4 nét)
    • Pinyin: Míng
    • Âm hán việt: Minh
    • Nét bút:丨フ一一ノフ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AB (日月)
    • Bảng mã:U+660E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 绸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+8 nét)
    • Pinyin: Chóu , Tāo
    • Âm hán việt: Thao , Trù , Trừu
    • Nét bút:フフ一ノフ一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMBGR (女一月土口)
    • Bảng mã:U+7EF8
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 透›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+7 nét)
    • Pinyin: Shū , Tòu
    • Âm hán việt: Thấu
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶フノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YHDS (卜竹木尸)
    • Bảng mã:U+900F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 金›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Kim 金 (+0 nét)
    • Pinyin: Jīn , Jìn
    • Âm hán việt: Kim
    • Nét bút:ノ丶一一丨丶ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:C (金)
    • Bảng mã:U+91D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao