野路子 yě lù zi
volume volume

Từ hán việt: 【dã lộ tử】

Đọc nhanh: 野路子 (dã lộ tử). Ý nghĩa là: (coll.) không chính thống (phương pháp, v.v.).

Ý Nghĩa của "野路子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

野路子 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (coll.) không chính thống (phương pháp, v.v.)

(coll.) unorthodox (method etc)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 野路子

  • volume volume

    - 他 tā 带领 dàilǐng 孩子 háizi 们 men 过 guò 马路 mǎlù

    - Anh ấy dẫn bọn trẻ qua đường.

  • volume volume

    - 他 tā 执着 zhízhuó 孩子 háizi 的 de 手过 shǒuguò 马路 mǎlù

    - Anh ấy nắm tay đứa trẻ qua đường.

  • volume volume

    - 我 wǒ 吃 chī 多 duō 了 le , 肚子 dǔzi 好胀 hǎozhàng , 我 wǒ 去 qù 走 zǒu 走路 zǒulù , 消 xiāo 消食 xiāoshí

    - Tôi ăn nhiều quá rồi, bụng chướng quá, tôi đi dạo chút cho tiêu cơm.

  • volume volume

    - 姐姐 jiějie 趵开 bàokāi 了 le 挡路 dǎnglù 的 de 箱子 xiāngzi

    - Chị gái đá bay thùng cản đường.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 迷路 mílù 时 shí 感到 gǎndào 无助 wúzhù

    - Đứa trẻ cảm thấy bất lực khi bị lạc.

  • volume volume

    - 她 tā 身子 shēnzi 挺 tǐng 得 dé 直 zhí , 走路 zǒulù 很 hěn 自信 zìxìn

    - Cô ấy ưỡn thẳng người, đi rất tự tin.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men 在 zài 田野 tiányě 上 shàng 奔跑 bēnpǎo

    - Những đứa trẻ đang chạy nhảy trên cánh đồng.

  • volume volume

    - 人地生疏 réndìshēngshū , 难免 nánmiǎn 绕圈子 ràoquānzi 走 zǒu 冤枉路 yuānwanglù

    - lạ người lạ đất, khó tránh khỏi đi vòng vèo, lạc đường.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 路›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Túc 足 (+6 nét)
    • Pinyin: Lù , Luò
    • Âm hán việt: Lạc , Lộ
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMHER (口一竹水口)
    • Bảng mã:U+8DEF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 野›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Lý 里 (+4 nét)
    • Pinyin: Yě
    • Âm hán việt: Dã
    • Nét bút:丨フ一一丨一一フ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WGNIN (田土弓戈弓)
    • Bảng mã:U+91CE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao