重重落落 chóngchóng luòluò
volume volume

Từ hán việt: 【trọng trọng lạc lạc】

Đọc nhanh: 重重落落 (trọng trọng lạc lạc). Ý nghĩa là: chập chồng.

Ý Nghĩa của "重重落落" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

重重落落 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chập chồng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 重重落落

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 必须 bìxū 重新 chóngxīn 开始 kāishǐ

    - Mọi thứ phải bắt đầu lại từ đầu.

  • volume volume

    - 客机 kèjī 径直 jìngzhí 飞往 fēiwǎng 昆明 kūnmíng , 不 bù 在 zài 重庆 chóngqìng 降落 jiàngluò

    - máy bay chở khách bay thẳng đến Côn Minh, không hạ cánh ở Trùng Khánh.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 病前 bìngqián 几天 jǐtiān 刚好 gānghǎo 了 le 点儿 diǎner , 现在 xiànzài 又 yòu 重落 zhòngluò 了 le

    - mấy hôm trước, bệnh của ông ấy vừa đỡ được một chút, bây giờ lại nặng trở lại.

  • volume volume

    - 责任 zérèn 落实 luòshí 非常 fēicháng 重要 zhòngyào

    - Việc thực thi trách nhiệm cực kỳ quan trọng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 体重 tǐzhòng 大起大落 dàqǐdàluō

    - Cân nặng của anh ta lên xuống thất thường.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 段落 duànluò 脱字 tuōzì 了 le , 要 yào 重新 chóngxīn 修改 xiūgǎi

    - Đoạn này bị thiếu chữ, cần sửa lại.

  • volume volume

    - 重力 zhònglì 使 shǐ 物体 wùtǐ 向 xiàng 下落 xiàluò

    - Trọng lực khiến vật thể rơi xuống.

  • volume volume

    - 她 tā 失落 shīluò 了 le 一个 yígè 重要文件 zhòngyàowénjiàn

    - Cô ấy làm mất một tài liệu quan trọng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 落›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+9 nét)
    • Pinyin: Là , Lào , Luō , Luò
    • Âm hán việt: Lạc
    • Nét bút:一丨丨丶丶一ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TEHR (廿水竹口)
    • Bảng mã:U+843D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 重›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Lý 里 (+2 nét)
    • Pinyin: Chóng , Tóng , Zhòng
    • Âm hán việt: Trùng , Trọng
    • Nét bút:ノ一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HJWG (竹十田土)
    • Bảng mã:U+91CD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao