重罚不用 zhòng fá bùyòng
volume volume

Từ hán việt: 【trọng phạt bất dụng】

Đọc nhanh: 重罚不用 (trọng phạt bất dụng). Ý nghĩa là: không trừng phạt nghiêm khắc (và không thưởng quá hào phóng).

Ý Nghĩa của "重罚不用" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

重罚不用 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. không trừng phạt nghiêm khắc (và không thưởng quá hào phóng)

do not punish severely (and do not reward too generously)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 重罚不用

  • volume volume

    - 不惜 bùxī 重资 zhòngzī 购买 gòumǎi 设备 shèbèi

    - không tiếc tiền vốn mua thiết bị.

  • volume volume

    - 不同 bùtóng 的 de 工具 gōngjù 有 yǒu 不同 bùtóng 的 de 用处 yòngchǔ

    - Công cụ khác nhau thì công dụng khác nhau.

  • volume volume

    - 一时 yīshí 还 hái 用不着 yòngbuzháo

    - Tạm thời chưa dùng đến.

  • volume volume

    - 不同 bùtóng 种族 zhǒngzú 相互尊重 xiānghùzūnzhòng

    - Các chủng tộc khác nhau tôn trọng lẫn nhau.

  • volume volume

    - 一件 yījiàn 小 xiǎo 事情 shìqing , 用不着 yòngbuzháo 这么 zhème 渲染 xuànrǎn

    - việc cỏn con, không cần phải thổi phồng như vậy.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 不是 búshì 隆重 lóngzhòng 的 de 场合 chǎnghé , 邀请 yāoqǐng 要 yào 用 yòng 非正式 fēizhèngshì 的 de 语气 yǔqì

    - Nếu đó không phải là một dịp trọng đại, lời mời phải thân mật

  • volume volume

    - 那些 nèixiē 不 bù 重要 zhòngyào 的 de 事 shì 可以 kěyǐ 不管 bùguǎn 它 tā , 我们 wǒmen 要 yào 把 bǎ 力量 lìliàng 用 yòng 在 zài 刀刃 dāorèn 上 shàng

    - Những việc không quan trọng đó có thể tạm gác lại, chúng ta nên dồn năng lượng vào những việc quan trọng.

  • volume volume

    - 因 yīn 受到 shòudào 严重 yánzhòng 损坏 sǔnhuài , 这座 zhèzuò 桥 qiáo 不再 bùzài 使用 shǐyòng 了 le

    - Do bị hư hỏng nghiêm trọng, cây cầu này không còn được sử dụng nữa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 用›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Dụng 用 (+0 nét)
    • Pinyin: Yòng
    • Âm hán việt: Dụng
    • Nét bút:ノフ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BQ (月手)
    • Bảng mã:U+7528
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 罚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Võng 网 (+4 nét)
    • Pinyin: Fá
    • Âm hán việt: Phạt
    • Nét bút:丨フ丨丨一丶フ丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WLIVN (田中戈女弓)
    • Bảng mã:U+7F5A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 重›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Lý 里 (+2 nét)
    • Pinyin: Chóng , Tóng , Zhòng
    • Âm hán việt: Trùng , Trọng
    • Nét bút:ノ一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HJWG (竹十田土)
    • Bảng mã:U+91CD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao