重活 zhònghuó
volume volume

Từ hán việt: 【trọng hoạt】

Đọc nhanh: 重活 (trọng hoạt). Ý nghĩa là: việc nặng; công việc nặng nhọc. Ví dụ : - 重活儿他干不了, 做点零活儿还行。 việc nặng anh ấy làm không nổi, làm việc vặt này thì được.

Ý Nghĩa của "重活" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

重活 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. việc nặng; công việc nặng nhọc

(重活儿) 指费力气的体力劳动

Ví dụ:
  • volume volume

    - 重活儿 zhònghuóer 他 tā 干不了 gànbùliǎo , 做点 zuòdiǎn 零活儿 línghuóer 还 hái 行 xíng

    - việc nặng anh ấy làm không nổi, làm việc vặt này thì được.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 重活

  • volume volume

    - 活动 huódòng 涉及 shèjí 的 de 问题 wèntí 需要 xūyào 重视 zhòngshì

    - Các vấn đề liên quan đến hoạt động cần được chú ý.

  • volume volume

    - 他 tā 注重 zhùzhòng 保持 bǎochí 健康 jiànkāng 的 de 生活 shēnghuó 方式 fāngshì

    - Anh ấy chú trọng việc duy trì lối sống lành mạnh.

  • volume volume

    - 破茧 pòjiǎn 重生 zhòngshēng 是 shì 用来 yònglái 形容 xíngróng 那些 nèixiē 住 zhù 在 zài 活动房屋 huódòngfángwū

    - Reinvention dành cho các ngôi sao nhỏ từ các công viên xe kéo

  • volume volume

    - 他 tā 干起 gànqǐ 活儿 huóer 来 lái , 从 cóng 最 zuì 粗重 cūzhòng 的 de 到 dào 最 zuì 琐碎 suǒsuì 的 de , 一向 yíxiàng 都 dōu 是 shì 抢先 qiǎngxiān 去 qù 做 zuò

    - anh ta làm việc, từ chuyện nặng nhọc cho đến chuyện cỏn con, luôn luôn hơn hẳn người khác.

  • volume volume

    - 他 tā 专找 zhuānzhǎo 重活 zhònghuó 干 gàn

    - Anh ấy chuyên tìm việc nặng làm.

  • volume volume

    - 活儿 huóer 重 zhòng , 两个 liǎnggè 人顶 réndǐng 不 bù 下来 xiàlai

    - Công việc quá nặng, hai người không kham nổi.

  • volume volume

    - 很多 hěnduō 这样 zhèyàng 的 de 书 shū 都 dōu 跟 gēn 孩子 háizi 们 men 的 de 现实生活 xiànshíshēnghuó 严重 yánzhòng 脱节 tuōjié

    - Nhiều cuốn sách trong số này hoàn toàn không liên quan đến cuộc sống thực của trẻ em.

  • volume volume

    - 大厨 dàchú 生活 shēnghuó 小 xiǎo 妙招 miàozhāo 要 yào 想 xiǎng 更 gèng 入味 rùwèi 更 gèng 容易 róngyì 成熟 chéngshú 食材 shícái 形状 xíngzhuàng 很 hěn 重要 zhòngyào

    - Mẹo nhỏ trong cuộc sống của đầu bếp: Hình dạng của nguyên liệu rất quan trọng nếu bạn muốn ngon hơn và dễ chín hơn

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 活›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Guō , Huó
    • Âm hán việt: Hoạt , Quạt
    • Nét bút:丶丶一ノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHJR (水竹十口)
    • Bảng mã:U+6D3B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 重›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Lý 里 (+2 nét)
    • Pinyin: Chóng , Tóng , Zhòng
    • Âm hán việt: Trùng , Trọng
    • Nét bút:ノ一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HJWG (竹十田土)
    • Bảng mã:U+91CD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao