重新统一 chóngxīn tǒngyī
volume volume

Từ hán việt: 【trọng tân thống nhất】

Đọc nhanh: 重新统一 (trọng tân thống nhất). Ý nghĩa là: sự đoàn tụ.

Ý Nghĩa của "重新统一" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

重新统一 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sự đoàn tụ

reunification

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 重新统一

  • volume volume

    - 他 tā 吃 chī 了 le 一惊 yījīng , 重新 chóngxīn 静听 jìngtīng

    - Anh ta sửng sốt và lắng nghe một lần nữa

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 必须 bìxū 重新 chóngxīn 开始 kāishǐ

    - Mọi thứ phải bắt đầu lại từ đầu.

  • volume volume

    - 这 zhè 是 shì 新 xīn 系统 xìtǒng 的 de 一大 yīdà 弊端 bìduān

    - Đây là lỗ hổng lớn của hệ thống mới.

  • volume volume

    - 我 wǒ 重新 chóngxīn 读 dú 了 le 一遍 yībiàn 他 tā 的 de 著作 zhùzuò

    - Tôi lại đọc lại tác phẩm của anh ấy.

  • volume volume

    - 我 wǒ 得 dé 重新启动 chóngxīnqǐdòng 整个 zhěnggè 系统 xìtǒng

    - Tôi đã phải khởi động lại toàn bộ hệ thống.

  • volume volume

    - 这首 zhèshǒu 四重奏 sìchóngzòu 的 de 曲子 qǔzi 反映 fǎnyìng 了 le 现代 xiàndài 音乐 yīnyuè 中 zhōng 一种 yīzhǒng 主要 zhǔyào 的 de 新 xīn 趋向 qūxiàng

    - Bản nhạc tứ tấu này phản ánh một xu hướng mới quan trọng trong âm nhạc hiện đại.

  • volume volume

    - 我 wǒ 希望 xīwàng 贵方 guìfāng 重新考虑 chóngxīnkǎolǜ 一下 yīxià 我们 wǒmen 的 de 还 hái 盘 pán

    - Tôi hi vọng quý công ty sẽ suy nghĩ về giá cả của chúng tôi.

  • volume volume

    - 万一 wànyī 考试 kǎoshì 失败 shībài 了 le , 重新 chóngxīn 努力 nǔlì

    - Nếu thi rớt, hãy cố gắng lần nữa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 新›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Cân 斤 (+9 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tân
    • Nét bút:丶一丶ノ一一丨ノ丶ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YDHML (卜木竹一中)
    • Bảng mã:U+65B0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 统›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Tǒng
    • Âm hán việt: Thống
    • Nét bút:フフ一丶一フ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMYIU (女一卜戈山)
    • Bảng mã:U+7EDF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 重›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Lý 里 (+2 nét)
    • Pinyin: Chóng , Tóng , Zhòng
    • Âm hán việt: Trùng , Trọng
    • Nét bút:ノ一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HJWG (竹十田土)
    • Bảng mã:U+91CD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao