重修旧好 chóngxiūjiùhǎo
volume volume

Từ hán việt: 【trọng tu cựu hảo】

Đọc nhanh: 重修旧好 (trọng tu cựu hảo). Ý nghĩa là: nối lại tình xưa; khôi phục quan hệ.

Ý Nghĩa của "重修旧好" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

重修旧好 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nối lại tình xưa; khôi phục quan hệ

恢复旧情,重归于好

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 重修旧好

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 铃儿 língér 修好 xiūhǎo 了 le

    - Anh ấy đã sửa xong chuông.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 修理 xiūlǐ 旧 jiù 的 de 饲料 sìliào 槽 cáo

    - Anh ấy đang sửa chữa máng ăn cũ.

  • volume volume

    - 与 yǔ 旧交 jiùjiāo 重逢 chóngféng , 我 wǒ 很 hěn 开心 kāixīn

    - Gặp lại bạn cũ, tôi rất vui.

  • volume volume

    - 不好意思 bùhǎoyìsī , 您 nín 的 de 电脑 diànnǎo 已经 yǐjīng 超过 chāoguò 保修期限 bǎoxiūqīxiàn 了 le

    - rất tiếc, máy tính của bạn đã quá thời gian bảo hành.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 自行车 zìxíngchē 修好 xiūhǎo 了 le 转转 zhuǎnzhuǎn 车轮 chēlún 检查 jiǎnchá 车闸 chēzhá 磨不磨 móbùmó 轮子 lúnzi

    - Xe đạp của bạn đã được sửa xong, xoay bánh xe để kiểm tra xem phanh có bị mòn hay không.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 车 chē 修理 xiūlǐ 好 hǎo 了 le

    - Anh ấy đã sửa xe xong.

  • volume volume

    - 一定 yídìng 要 yào 把 bǎ 淮河 huáihé 修好 xiūhǎo

    - nhất định phải chỉnh trị thật tốt sông Hoài.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 是 shì 重要 zhòngyào 的 de 会议 huìyì , 请 qǐng 你 nǐ 做好 zuòhǎo 记录 jìlù

    - Cuộc họp hôm nay quan trọng, xin bạn hãy ghi chép cẩn thận.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 修›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Xiū
    • Âm hán việt: Tu
    • Nét bút:ノ丨丨ノフ丶ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OLOH (人中人竹)
    • Bảng mã:U+4FEE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 好›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Hǎo , Hào
    • Âm hán việt: Hiếu , Hảo
    • Nét bút:フノ一フ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VND (女弓木)
    • Bảng mã:U+597D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 旧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+1 nét)
    • Pinyin: Jiù
    • Âm hán việt: Cựu
    • Nét bút:丨丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LA (中日)
    • Bảng mã:U+65E7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 重›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Lý 里 (+2 nét)
    • Pinyin: Chóng , Tóng , Zhòng
    • Âm hán việt: Trùng , Trọng
    • Nét bút:ノ一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HJWG (竹十田土)
    • Bảng mã:U+91CD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao