重低音音箱 zhòng dīyīn yīnxiāng
volume volume

Từ hán việt: 【trọng đê âm âm tương】

Đọc nhanh: 重低音音箱 (trọng đê âm âm tương). Ý nghĩa là: Loa siêu trầm.

Ý Nghĩa của "重低音音箱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

重低音音箱 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Loa siêu trầm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 重低音音箱

  • volume volume

    - 您 nín 已 yǐ 接通 jiētōng 库尔特 kùěrtè · 麦克 màikè 维 wéi 的 de 语音信箱 yǔyīnxìnxiāng

    - Bạn đã nhận được thư thoại cá nhân của Kurt McVeigh.

  • volume volume

    - 会进 huìjìn 你 nǐ 语音信箱 yǔyīnxìnxiāng 的 de 哟 yō

    - Nó sẽ đi đến thư thoại của bạn phải không?

  • volume volume

    - 元音 yuányīn 在 zài 单词 dāncí 中 zhōng 很 hěn 重要 zhòngyào

    - Nguyên âm rất quan trọng trong từ.

  • volume volume

    - 合 hé 的 de 发音 fāyīn 很 hěn 重要 zhòngyào

    - Phát âm của nốt hợp rất quan trọng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 方言 fāngyán 口音 kǒuyīn 很 hěn 重 zhòng

    - Tiếng địa phương của anh ấy rất nặng.

  • volume volume

    - 录音磁带 lùyīncídài 一种 yīzhǒng 相对 xiāngduì 狭长的 xiáchángde 磁带 cídài , 用于 yòngyú 录 lù 下 xià 声音 shēngyīn 以便 yǐbiàn 日后 rìhòu 重 zhòng 放 fàng

    - Đĩa từ ghi âm là một dạng đĩa từ hẹp và dài, được sử dụng để ghi âm giọng nói để phát lại sau này.

  • volume volume

    - 你 nǐ 从不 cóngbù 看 kàn 语音信箱 yǔyīnxìnxiāng 的 de 吗 ma

    - Bạn không bao giờ kiểm tra thư thoại của mình?

  • volume volume

    - 该 gāi 音箱 yīnxiāng 能 néng 重现 chóngxiàn 演唱会 yǎnchànghuì 现场 xiànchǎng 的 de 生动 shēngdòng 的 de 声音 shēngyīn

    - Loa này có thể tạo nên âm thanh sống động của một buổi hòa nhạc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 低›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Dī
    • Âm hán việt: Đê
    • Nét bút:ノ丨ノフ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OHPM (人竹心一)
    • Bảng mã:U+4F4E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 箱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+9 nét)
    • Pinyin: Xiāng
    • Âm hán việt: Sương , Tương
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶一丨ノ丶丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDBU (竹木月山)
    • Bảng mã:U+7BB1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 重›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Lý 里 (+2 nét)
    • Pinyin: Chóng , Tóng , Zhòng
    • Âm hán việt: Trùng , Trọng
    • Nét bút:ノ一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HJWG (竹十田土)
    • Bảng mã:U+91CD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 音›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:âm 音 (+0 nét)
    • Pinyin: Yīn , Yìn
    • Âm hán việt: Âm , Ấm
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YTA (卜廿日)
    • Bảng mã:U+97F3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao