里头 lǐtou
volume volume

Từ hán việt: 【lí đầu】

Đọc nhanh: 里头 (lí đầu). Ý nghĩa là: bên trong. Ví dụ : - 屋子里头坐满了人。 trong nhà ngồi chật ních người.. - 炉子里头的煤已经烧得很红了。 than trong lò đã cháy rất đỏ rồi.

Ý Nghĩa của "里头" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 2 TOCFL 4

里头 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bên trong

里边

Ví dụ:
  • volume volume

    - 屋子 wūzi 里头 lǐtou 坐满 zuòmǎn 了 le 人 rén

    - trong nhà ngồi chật ních người.

  • volume volume

    - 炉子 lúzi 里头 lǐtou 的 de 煤 méi 已经 yǐjīng 烧得 shāodé 很 hěn 红 hóng 了 le

    - than trong lò đã cháy rất đỏ rồi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 里头

  • volume volume

    - 一头 yītóu 扎进 zhājìn 书堆 shūduī 里 lǐ

    - Lao đầu vào đống sách.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 牢里养 láolǐyǎng 了 le 几头 jǐtóu 猪 zhū

    - Anh ấy nuôi vài con lợn trong chuồng.

  • volume volume

    - 一头 yītóu 扑 pū 进水 jìnshuǐ 里 lǐ

    - té nhào xuống nước; đâm đầu xuống nước.

  • volume volume

    - 三头 sāntóu 大象 dàxiàng 在 zài 森林 sēnlín 里 lǐ

    - Ba con voi trong rừng.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 洞里 dònglǐ 爬出来 páchūlái , 刚一露 gāngyīlù 头儿 tóuer 就 jiù 被 bèi 我们 wǒmen 发现 fāxiàn 了 le

    - anh ấy từ trong động bò ra, vừa mới thò đầu ra thì bị chúng tôi phát hiện.

  • volume volume

    - 他 tā 站 zhàn 在 zài 尽 jǐn 里头 lǐtou

    - Anh ấy đứng cuối cùng.

  • volume volume

    - 在 zài 这里 zhèlǐ 找头路 zhǎotoulù 可难 kěnán 了 le

    - ở đây tìm một việc làm rất khó!

  • volume volume

    - 一个 yígè 天然 tiānrán 木头 mùtou 平台 píngtái 通向 tōngxiàng 家里 jiālǐ 的 de 主室 zhǔshì

    - Sàn gỗ tự nhiên dẫn vào phòng chính của ngôi nhà.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 头›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Tōu , Tóu , Tou
    • Âm hán việt: Đầu
    • Nét bút:丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+5934
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 里›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lý 里 (+0 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WG (田土)
    • Bảng mã:U+91CC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao