酸腐蚀 suān fǔshí
volume volume

Từ hán việt: 【toan hủ thực】

Đọc nhanh: 酸腐蚀 (toan hủ thực). Ý nghĩa là: Axit ăn mòn. Ví dụ : - 氢氟酸腐蚀性很强,能腐蚀玻璃。 Tính ăn mòn của a-xít clo-hy-dric rất mạnh, có thể ăn mòn thuỷ tinh.

Ý Nghĩa của "酸腐蚀" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

酸腐蚀 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Axit ăn mòn

Ví dụ:
  • volume volume

    - 氢氟酸 qīngfúsuān 腐蚀性 fǔshíxìng 很强 hěnqiáng , 能 néng 腐蚀 fǔshí 玻璃 bōlí

    - Tính ăn mòn của a-xít clo-hy-dric rất mạnh, có thể ăn mòn thuỷ tinh.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 酸腐蚀

  • volume volume

    - 酸 suān 一般 yìbān 具有 jùyǒu 腐蚀性 fǔshíxìng

    - Axit thường có tính ăn mòn.

  • volume volume

    - 氢氟酸 qīngfúsuān 腐蚀性 fǔshíxìng 很强 hěnqiáng , 能 néng 腐蚀 fǔshí 玻璃 bōlí

    - Tính ăn mòn của a-xít clo-hy-dric rất mạnh, có thể ăn mòn thuỷ tinh.

  • volume volume

    - 铁 tiě 的 de 耐腐蚀性 nàifǔshíxìng 很差 hěnchà

    - Khả năng chống ăn mòn của sắt rất kém.

  • volume volume

    - 化学 huàxué 物 wù 腐蚀 fǔshí 墙壁 qiángbì

    - Chất hóa học ăn mòn tường.

  • volume volume

    - 空气 kōngqì 会 huì 腐蚀 fǔshí 金属 jīnshǔ

    - Không khí sẽ ăn mòn kim loại.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 思想 sīxiǎng 已 yǐ 被 bèi 腐蚀 fǔshí

    - Tư tưởng của anh ấy đã bị sa ngã.

  • volume volume

    - 不良行为 bùliángxíngwéi 会 huì 腐蚀 fǔshí 社会 shèhuì

    - Hành vi xấu sẽ làm hỏng xã hội.

  • volume

    - 氟气 fúqì 具有 jùyǒu 强 qiáng 腐蚀性 fǔshíxìng

    - Khí flo có tính ăn mòn mạnh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 腐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+8 nét)
    • Pinyin: Fǔ
    • Âm hán việt: Hủ , Phụ
    • Nét bút:丶一ノノ丨一丨丶丨フノ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IIOBO (戈戈人月人)
    • Bảng mã:U+8150
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 蚀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+3 nét), thực 食 (+6 nét)
    • Pinyin: Shí
    • Âm hán việt: Thực
    • Nét bút:ノフフ丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NVLMI (弓女中一戈)
    • Bảng mã:U+8680
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 酸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+7 nét)
    • Pinyin: Suān
    • Âm hán việt: Toan
    • Nét bút:一丨フノフ一一フ丶ノ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MWICE (一田戈金水)
    • Bảng mã:U+9178
    • Tần suất sử dụng:Cao