酸疼 suān téng
volume volume

Từ hán việt: 【toan đông】

Đọc nhanh: 酸疼 (toan đông). Ý nghĩa là: (của cơ bắp) đau nhức.

Ý Nghĩa của "酸疼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

酸疼 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (của cơ bắp) đau nhức

(of muscles) to ache; sore

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 酸疼

  • volume volume

    - 他 tā 感到 gǎndào 心酸 xīnsuān

    - Anh ấy cảm thấy chua xót.

  • volume volume

    - 我 wǒ 觉得 juéde 背 bèi 又 yòu 酸 suān 又 yòu 疼 téng

    - Tôi cảm thấy lưng vừa mỏi vừa đau.

  • volume volume

    - 他 tā 很 hěn 疼爱 téngài 妻子 qīzǐ

    - Anh ấy rất yêu thương vợ.

  • volume volume

    - 他 tā 摔倒 shuāidǎo 了 le , 屁股 pìgu 疼 téng

    - Anh ấy ngã, đau cả mông.

  • volume volume

    - 麻药 máyào 能 néng 让 ràng 人 rén 不 bù 疼 téng 了 le

    - Thuốc mê có thể khiến người không đau nữa.

  • volume volume

    - 他 tā 感觉 gǎnjué 领部 lǐngbù 有点 yǒudiǎn 疼 téng

    - Anh ấy cảm thấy phần cổ đau.

  • volume volume

    - 他 tā 感到 gǎndào 项背 xiàngbèi 有点 yǒudiǎn 疼 téng

    - Anh ấy cảm thấy phần gáy có chút đau.

  • volume volume

    - 他 tā 心里 xīnli 一酸 yīsuān , 喉咙 hóulóng 哽得 gěngdé 说不出 shuōbuchū 话 huà 来 lái

    - lòng đau xót, anh ấy nghẹn ngào không nói nên lời.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 疼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+5 nét)
    • Pinyin: Téng
    • Âm hán việt: Đông
    • Nét bút:丶一ノ丶一ノフ丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHEY (大竹水卜)
    • Bảng mã:U+75BC
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 酸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+7 nét)
    • Pinyin: Suān
    • Âm hán việt: Toan
    • Nét bút:一丨フノフ一一フ丶ノ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MWICE (一田戈金水)
    • Bảng mã:U+9178
    • Tần suất sử dụng:Cao