酸枣树 suānzǎo shù
volume volume

Từ hán việt: 【toan táo thụ】

Đọc nhanh: 酸枣树 (toan táo thụ). Ý nghĩa là: cây táo chua.

Ý Nghĩa của "酸枣树" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

酸枣树 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cây táo chua

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 酸枣树

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 吃 chī 酸枣 suānzǎo

    - Tôi thích ăn táo chua.

  • volume volume

    - 爬树 páshù 摘 zhāi 了 le 一些 yīxiē 酸角 suānjiǎo , 做 zuò 弟弟 dìdì 爱 ài 吃 chī 的 de 酸角 suānjiǎo 糕 gāo !

    - Trèo lên hái chút me để làm kẹo me mà em trai thích ăn.

  • volume volume

    - 枣树 zǎoshù 伸出 shēnchū 刚劲 gāngjìng 的 de 树枝 shùzhī

    - cây táo giương những cành mạnh mẽ.

  • volume volume

    - 山坡 shānpō 上 shàng 有 yǒu 密密层层 mìmicéngcéng 的 de 酸枣树 suānzǎoshù , 很难 hěnnán 走上 zǒushàng 去 qù

    - trên sườn núi, táo chua mọc chi chít rất khó lên.

  • volume volume

    - 院子 yuànzi 里种 lǐzhǒng 了 le 两株 liǎngzhū 枣树 zǎoshù

    - Trong sân trồng hai cây táo.

  • volume volume

    - 房后 fánghòu 有 yǒu 几棵 jǐkē 枣树 zǎoshù

    - Sau nhà trồng mấy cây táo.

  • volume volume

    - 枣树 zǎoshù 上 shàng 结满 jiémǎn 了 le 果 guǒ

    - Trên cây táo đỏ đầy đủ.

  • volume volume

    - 门口 ménkǒu 有棵 yǒukē 大 dà 枣树 zǎoshù

    - Có một cây táo đỏ lớn trước cửa sổ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 枣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Zǎo
    • Âm hán việt: Táo , Tảo
    • Nét bút:一丨フ丨ノ丶丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DBY (木月卜)
    • Bảng mã:U+67A3
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 树›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+5 nét)
    • Pinyin: Shù
    • Âm hán việt: Thọ , Thụ
    • Nét bút:一丨ノ丶フ丶一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DEDI (木水木戈)
    • Bảng mã:U+6811
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 酸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+7 nét)
    • Pinyin: Suān
    • Âm hán việt: Toan
    • Nét bút:一丨フノフ一一フ丶ノ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MWICE (一田戈金水)
    • Bảng mã:U+9178
    • Tần suất sử dụng:Cao