酱油膏 jiàngyóu gāo
volume volume

Từ hán việt: 【tương du cao】

Đọc nhanh: 酱油膏 (tương du cao). Ý nghĩa là: tương đặc.

Ý Nghĩa của "酱油膏" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

酱油膏 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tương đặc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 酱油膏

  • volume volume

    - 膏药 gāoyào 油子 yóuzi

    - thuốc cao

  • volume volume

    - 这 zhè 道菜 dàocài 需要 xūyào 两勺 liǎngsháo 酱油 jiàngyóu

    - Món này cần hai thìa xì dầu.

  • volume volume

    - 他 tā 掌 zhǎng 了 le 点 diǎn 酱油 jiàngyóu 在 zài 菜 cài 里 lǐ

    - Anh ấy đã thêm chút xì dầu vào món ăn.

  • volume volume

    - 梅子 méizi 酱 jiàng 由 yóu 干 gàn 梅子 méizi 或 huò 杏子 xìngzi 做成 zuòchéng 的 de 甜酱 tiánjiàng 或 huò 油酥 yóusū 点心 diǎnxin 馅 xiàn

    - Mứt mơ được làm từ mơ khô hoặc quả mơ là thành phần của nước mứt ngọt hoặc nhân bánh quy dầu.

  • volume volume

    - 这瓶 zhèpíng 酱油 jiàngyóu 已经 yǐjīng 用 yòng 完 wán 了 le

    - Chai xì dầu này đã hết rồi.

  • volume volume

    - 酱油 jiàngyóu 主要 zhǔyào 的 de 原料 yuánliào 是 shì 黄豆 huángdòu

    - Nguyên liệu chính làm nước tương là đậu nành.

  • volume volume

    - 你 nǐ 可以 kěyǐ 递给 dìgěi 我 wǒ 酱油 jiàngyóu 吗 ma ?

    - Bạn có thể đưa tôi xì dầu không?

  • volume volume

    - 她 tā 放 fàng 了 le 一些 yīxiē 膏油 gàoyóu 准备 zhǔnbèi 炒菜 chǎocài

    - Cô ấy đã cho một chút dầu vào để chuẩn bị xào rau.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 油›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Yóu , Yòu
    • Âm hán việt: Du
    • Nét bút:丶丶一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ELW (水中田)
    • Bảng mã:U+6CB9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 膏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+10 nét)
    • Pinyin: Gāo , Gào
    • Âm hán việt: Cao , Cáo
    • Nét bút:丶一丨フ一丶フ丨フ一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YRBB (卜口月月)
    • Bảng mã:U+818F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 酱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiàng
    • Âm hán việt: Tương
    • Nét bút:丶一丨ノフ丶一丨フノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LNMCW (中弓一金田)
    • Bảng mã:U+9171
    • Tần suất sử dụng:Trung bình