酯 zhǐ
volume volume

Từ hán việt: 【chỉ】

Đọc nhanh: 酯 (chỉ). Ý nghĩa là: ê-te (hoá học). Ví dụ : - 酯化作用。 sự ê-te hoá.

Ý Nghĩa của "酯" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

酯 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ê-te (hoá học)

有机化合物的一类,是酸分子中能电离的氢原子被经基取代而成的化合物是动植物油脂的主要部分

Ví dụ:
  • volume volume

    - 酯化 zhǐhuà 作用 zuòyòng

    - sự ê-te hoá.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 酯

  • volume volume

    - 我 wǒ 还 hái 在 zài 皮肤 pífū 上 shàng 发现 fāxiàn 了 le 热塑性 rèsùxìng 聚氨酯 jùānzhǐ 的 de

    - Tôi cũng tìm thấy một lượng nhỏ polyurethane nhiệt dẻo

  • volume volume

    - 酯化 zhǐhuà 作用 zuòyòng

    - sự ê-te hoá.

  • volume volume

    - 甜 tián 豆花 dòuhuā 是 shì 一道 yīdào 小吃 xiǎochī , 主要 zhǔyào 原料 yuánliào 有 yǒu 内酯 nèizhǐ 豆腐 dòufǔ , 主要 zhǔyào 辅料 fǔliào 调料 tiáoliào 有 yǒu 红糖 hóngtáng 等 děng

    - Tào phớ ngọt là một món ăn nhẹ, nguyên liệu chính là đậu phụ có đường và phụ liệu chính là đường nâu.

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 酯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhǐ
    • Âm hán việt: Chỉ
    • Nét bút:一丨フノフ一一ノフ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MWPA (一田心日)
    • Bảng mã:U+916F
    • Tần suất sử dụng:Trung bình