酣眠 hānmián
volume volume

Từ hán việt: 【hàm miên】

Đọc nhanh: 酣眠 (hàm miên). Ý nghĩa là: ngủ say; ngủ ngon; giấc ngủ ngon lành.

Ý Nghĩa của "酣眠" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

酣眠 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ngủ say; ngủ ngon; giấc ngủ ngon lành

熟睡

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 酣眠

  • volume volume

    - 他 tā 竟夜 jìngyè 未眠 wèimián

    - Anh ấy mất ngủ cả đêm.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 酣然 hānrán 入眠 rùmián

    - Anh ấy đang ngủ say.

  • volume volume

    - 动物 dòngwù 休眠 xiūmián 很 hěn 常见 chángjiàn

    - Động vật ngủ đông rất phổ biến.

  • volume volume

    - 保暖 bǎonuǎn 能 néng 睡眠 shuìmián 更好 gènghǎo

    - Giữ ấm có thể ngủ ngon hơn.

  • volume volume

    - 八个 bāgè 小时 xiǎoshí 的 de 睡眠 shuìmián 就够 jiùgòu 了 le

    - Giấc ngủ kéo dài 8 tiếng là đủ rồi.

  • volume volume

    - 食 shí 不得 bùdé 过饱 guòbǎo , 过饱 guòbǎo 则 zé 肠胃 chángwèi 必伤 bìshāng ; 眠 mián 不得 bùdé 过久 guòjiǔ , 过久 guòjiǔ 则 zé 精气 jīngqì 耗散 hàosàn

    - Thức ăn không nên ăn quá no, nó quá dạ dày và ruột sẽ tổn thương, ngủ không nên ngủ quá lâu, ngủ lâu quá tinh khí bị tiêu tan.

  • volume volume

    - 半酣 bànhān

    - nửa say nửa tỉnh

  • volume volume

    - 冬眠 dōngmián 是 shì 许多 xǔduō 动物 dòngwù 抵御 dǐyù 严寒 yánhán 的 de 特有 tèyǒu 本领 běnlǐng

    - Ngủ đông là một khả năng độc đáo của nhiều loài động vật để chống chọi với cái lạnh khắc nghiệt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 眠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mục 目 (+5 nét)
    • Pinyin: Mián , Miǎn , Mǐn
    • Âm hán việt: Miên
    • Nét bút:丨フ一一一フ一フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BURVP (月山口女心)
    • Bảng mã:U+7720
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 酣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+5 nét)
    • Pinyin: Hān , Hàn
    • Âm hán việt: Hàm
    • Nét bút:一丨フノフ一一一丨丨一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MWTM (一田廿一)
    • Bảng mã:U+9163
    • Tần suất sử dụng:Trung bình