配置器 pèizhì qì
volume volume

Từ hán việt: 【phối trí khí】

Đọc nhanh: 配置器 (phối trí khí). Ý nghĩa là: Cục sạc. Ví dụ : - 配置器是一种直观的设计工具 Trình cấu hình là một công cụ thiết kế trực quan

Ý Nghĩa của "配置器" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

配置器 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Cục sạc

Ví dụ:
  • volume volume

    - 配置 pèizhì 器是 qìshì 一种 yīzhǒng 直观 zhíguān 的 de 设计 shèjì 工具 gōngjù

    - Trình cấu hình là một công cụ thiết kế trực quan

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 配置器

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 装配 zhuāngpèi 机器 jīqì

    - Họ đang lắp ráp máy móc.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 一切 yīqiè 都 dōu 配置 pèizhì 好 hǎo 了 le

    - Anh ấy đã sắp xếp xong mọi thứ.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 配置 pèizhì 了 le 一部 yībù 新车 xīnchē

    - Công ty đã phân phối một chiếc xe mới.

  • volume volume

    - 你 nǐ 也许 yěxǔ 要 yào 放弃 fàngqì 更 gèng 高档 gāodàng 配置 pèizhì 款 kuǎn 属于 shǔyú 标配 biāopèi 的 de 豪华 háohuá 舒适 shūshì 物 wù

    - Bạn có thể phải từ bỏ những mặt hàng tiện nghi sang trọng thuộc về những tiêu chuẩn cao cấp hơn..

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 干扰器 gānrǎoqì 失效 shīxiào 你 nǐ 能 néng 重置 chóngzhì 通信 tōngxìn 系统 xìtǒng 吗 ma

    - Bạn có thể thiết lập lại viễn thông nếu bộ gây nhiễu bị vô hiệu hóa không?

  • volume volume

    - 我要 wǒyào 配置 pèizhì 一台 yītái 新手机 xīnshǒujī

    - Tôi muốn cấu hình một chiếc điện thoại di động mới.

  • volume volume

    - 配置 pèizhì 器是 qìshì 一种 yīzhǒng 直观 zhíguān 的 de 设计 shèjì 工具 gōngjù

    - Trình cấu hình là một công cụ thiết kế trực quan

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 的 de 家居 jiājū 配置 pèizhì 很 hěn 舒适 shūshì

    - Nội thất nhà chúng tôi bố trí rất thoải mái.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 器›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+13 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí
    • Nét bút:丨フ一丨フ一一ノ丶丶丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RRIKR (口口戈大口)
    • Bảng mã:U+5668
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 置›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Võng 网 (+8 nét)
    • Pinyin: Shì , Zhì
    • Âm hán việt: Trí
    • Nét bút:丨フ丨丨一一丨丨フ一一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WLJBM (田中十月一)
    • Bảng mã:U+7F6E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 配›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+3 nét)
    • Pinyin: Pèi
    • Âm hán việt: Phối
    • Nét bút:一丨フノフ一一フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MWSU (一田尸山)
    • Bảng mã:U+914D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao