鄇 hóu
volume volume

Từ hán việt: 【hậu】

Đọc nhanh: 鄇 (hậu). Ý nghĩa là: tên địa điểm.

Ý Nghĩa của "鄇" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

鄇 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tên địa điểm

place name

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鄇

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 鄇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:ấp 邑 (+9 nét)
    • Pinyin: Hòu
    • Âm hán việt: Hậu
    • Nét bút:ノ丨フ一ノ一一ノ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ONKL (人弓大中)
    • Bảng mã:U+9107
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp