部首编排法 bù shǒu biānpái fǎ
volume volume

Từ hán việt: 【bộ thủ biên bài pháp】

Đọc nhanh: 部首编排法 (bộ thủ biên bài pháp). Ý nghĩa là: sắp xếp từ điển của các ký tự Trung Quốc theo cấp tiến.

Ý Nghĩa của "部首编排法" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

部首编排法 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sắp xếp từ điển của các ký tự Trung Quốc theo cấp tiến

dictionary arrangement of Chinese characters under radicals

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 部首编排法

  • volume volume

    - 《 元 yuán 典章 diǎnzhāng 》( 书名 shūmíng , 元朝 yuáncháo 的 de 法令 fǎlìng 汇编 huìbiān )

    - Nguyên điển chương (tên sách, biên soạn về pháp luật đời nhà Nguyên.)

  • volume volume

    - 主管 zhǔguǎn 的 de 司法部门 sīfǎbùmén 应 yīng 宣布 xuānbù 不 bù 受理 shòulǐ 此类 cǐlèi 指控 zhǐkòng 或 huò 举报 jǔbào

    - Cơ quan tư pháp có thẩm quyền nên tuyên bố rằng những cáo buộc hoặc báo cáo như này sẽ không được thụ lý, giải quyết.

  • volume volume

    - 从 cóng 方言 fāngyán 的 de 角度 jiǎodù 解释 jiěshì 部首 bùshǒu 字 zì

    - Phân tích bộ thủ của chữ từ góc độ tiếng địa phương.

  • volume volume

    - 亻 rén 是 shì 常见 chángjiàn 汉字 hànzì 部首 bùshǒu

    - Bộ nhân là một bộ thủ của chữ Hán.

  • volume volume

    - 冂 jiōng 作 zuò 部首 bùshǒu 构字 gòuzì 很 hěn 常见 chángjiàn

    - Bộ "冂" dùng để cấu tạo chữ rất phổ biến.

  • volume volume

    - 礻 shì 部首 bùshǒu 常用 chángyòng 于 yú 宗教 zōngjiào 词汇 cíhuì 中 zhōng

    - Bộ "kì" thường được dùng trong các từ liên quan đến tôn giáo.

  • volume volume

    - 冷疗法 lěngliáofǎ 一种 yīzhǒng 在 zài 医疗 yīliáo 中 zhōng 局部 júbù 或 huò 全部 quánbù 使用 shǐyòng 低温 dīwēn 的 de 方法 fāngfǎ

    - Phương pháp lạnh là một phương pháp sử dụng nhiệt độ thấp một cách cục bộ hoặc toàn bộ trong điều trị y tế.

  • volume volume

    - 一再 yīzài 的 de 拖延 tuōyán 打乱 dǎluàn 了 le 全部 quánbù 安排 ānpái

    - Sự trì hoãn liên tục đã làm đảo lộn toàn bộ kế hoạch.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 排›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Bèi , Pái , Pǎi
    • Âm hán việt: Bài
    • Nét bút:一丨一丨一一一丨一一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QLMY (手中一卜)
    • Bảng mã:U+6392
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 法›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Fǎ
    • Âm hán việt: Pháp
    • Nét bút:丶丶一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EGI (水土戈)
    • Bảng mã:U+6CD5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 编›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+9 nét)
    • Pinyin: Biān , Biàn
    • Âm hán việt: Biên
    • Nét bút:フフ一丶フ一ノ丨フ一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMISB (女一戈尸月)
    • Bảng mã:U+7F16
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 部›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:ấp 邑 (+8 nét)
    • Pinyin: Bù , Pǒu
    • Âm hán việt: Bẫu , Bộ
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YRNL (卜口弓中)
    • Bảng mã:U+90E8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 首›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 首 (+0 nét)
    • Pinyin: Shǒu
    • Âm hán việt: Thú , Thủ
    • Nét bút:丶ノ一ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:THBU (廿竹月山)
    • Bảng mã:U+9996
    • Tần suất sử dụng:Rất cao