部落格 bùluò gé
volume volume

Từ hán việt: 【bộ lạc các】

Đọc nhanh: 部落格 (bộ lạc các). Ý nghĩa là: blog (loanword) (Tw).

Ý Nghĩa của "部落格" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

部落格 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. blog (loanword) (Tw)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 部落格

  • volume volume

    - 市场 shìchǎng 价格 jiàgé 有涨 yǒuzhǎng 有 yǒu 落 luò

    - Giá cả trên thị trường có lúc tăng có lúc giảm.

  • volume volume

    - 这批 zhèpī 产品 chǎnpǐn 全部 quánbù 合格 hégé

    - Toàn bộ sản phẩm lô này đều đạt tiêu chuẩn.

  • volume volume

    - 企业 qǐyè 资格 zīgé 要 yào 经过 jīngguò 有关 yǒuguān 部门 bùmén 检定 jiǎndìng

    - Trình độ chuyên môn của doanh nghiệp phải được kiểm định bởi các bộ phận liên quan.

  • volume volume

    - 自古以来 zìgǔyǐlái 该 gāi 部落 bùluò 就 jiù 把 bǎ 死者 sǐzhě 埋葬 máizàng 在 zài 这里 zhèlǐ

    - Từ xa xưa, bộ tộc này đã chôn cất người chết ở đây.

  • volume volume

    - 水果 shuǐguǒ 的 de 价格 jiàgé 有涨 yǒuzhǎng 有 yǒu 落 luò

    - Giá trái cây có lúc tăng có lúc giảm.

  • volume volume

    - 这部 zhèbù 小说 xiǎoshuō 没有 méiyǒu 大起大落 dàqǐdàluō 的 de 故事情节 gùshìqingjié

    - bộ tiểu thuyết này không có những tình tiết thay đổi hấp dẫn.

  • volume volume

    - 图腾 túténg 是 shì 部落 bùluò 的 de 象征 xiàngzhēng

    - Vật tổ là biểu tượng của bộ lạc.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 部落 bùluò 的 de 图腾 túténg 是 shì 一只 yīzhī 狼 láng

    - Bộ lạc của họ có vật tổ là một con sói.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 格›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Gē , Gé
    • Âm hán việt: Các , Cách
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHER (木竹水口)
    • Bảng mã:U+683C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 落›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+9 nét)
    • Pinyin: Là , Lào , Luō , Luò
    • Âm hán việt: Lạc
    • Nét bút:一丨丨丶丶一ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TEHR (廿水竹口)
    • Bảng mã:U+843D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 部›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:ấp 邑 (+8 nét)
    • Pinyin: Bù , Pǒu
    • Âm hán việt: Bẫu , Bộ
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YRNL (卜口弓中)
    • Bảng mã:U+90E8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao