邪门 xiémén
volume volume

Từ hán việt: 【tà môn】

Đọc nhanh: 邪门 (tà môn). Ý nghĩa là: thực hành không trung thực, những cách xấu xa, lạ lùng. Ví dụ : - 这里天气也真邪门儿,一会儿冷一会儿热。 thời tiết ở đây rất bất thường, lúc nóng lúc lạnh.

Ý Nghĩa của "邪门" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

邪门 khi là Tính từ (có 5 ý nghĩa)

✪ 1. thực hành không trung thực

dishonest practices

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这里 zhèlǐ 天气 tiānqì 也 yě 真 zhēn 邪门儿 xiéménér , 一会儿 yīhuìer 冷 lěng 一会儿 yīhuìer 热 rè

    - thời tiết ở đây rất bất thường, lúc nóng lúc lạnh.

✪ 2. những cách xấu xa

evil ways

✪ 3. lạ lùng

strange

✪ 4. không bình thường

unusual

✪ 5. ma đạo

(邪道儿) 不正当的生活道路

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 邪门

  • volume volume

    - 三名 sānmíng 保安 bǎoān 守 shǒu 在 zài 门口 ménkǒu

    - Ba nhân viên bảo vệ đứng ở cổng.

  • volume volume

    - 这里 zhèlǐ 天气 tiānqì 也 yě 真 zhēn 邪门儿 xiéménér , 一会儿 yīhuìer 冷 lěng 一会儿 yīhuìer 热 rè

    - thời tiết ở đây rất bất thường, lúc nóng lúc lạnh.

  • volume volume

    - 下雨 xiàyǔ 了 le , 遂 suì 决定 juédìng 不 bù 出门 chūmén

    - Mưa rồi, thế là quyết định không ra ngoài.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 歪门邪道 wāiménxiédào

    - Anh ta dùng cách bất chính.

  • volume volume

    - 黉 hóng 门 mén 秀才 xiùcai

    - tú tài

  • volume volume

    - 下雨天 xiàyǔtiān 出 chū 不了 bùliǎo 门儿 ménér , 下 xià 两盘 liǎngpán 棋 qí , 也 yě 是 shì 个 gè 乐子 lèzǐ

    - Trời mưa không đi đâu được, đánh vài ván cờ cũng là một thú vui.

  • volume volume

    - 下 xià 学 xué 期开 qīkāi 哪 nǎ 几门 jǐmén 课 kè , 教研室 jiàoyánshì 正在 zhèngzài 研究 yánjiū

    - học kỳ sau dạy môn nào thì phòng giáo vụ đang nghiên cứu.

  • volume volume

    - 下午 xiàwǔ 三时 sānshí 我们 wǒmen 在 zài 大门口 dàménkǒu 取齐 qǔqí , 一块儿 yīkuàier 出发 chūfā

    - ba giờ chiều, chúng ta tập họp ở trước cổng đề cùng xuất phát.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 邪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:ấp 邑 (+4 nét)
    • Pinyin: Shé , Xié , Xú , Yá , Yé , Yú
    • Âm hán việt: Da , Tà , Từ
    • Nét bút:一フ丨ノフ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MHNL (一竹弓中)
    • Bảng mã:U+90AA
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 门›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Môn 門 (+0 nét)
    • Pinyin: Mén
    • Âm hán việt: Môn
    • Nét bút:丶丨フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ILS (戈中尸)
    • Bảng mã:U+95E8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao