那管 nà guǎn
volume volume

Từ hán việt: 【na quản】

Đọc nhanh: 那管 (na quản). Ý nghĩa là: xá quản.

Ý Nghĩa của "那管" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

那管 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xá quản

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 那管

  • volume volume

    - 小心 xiǎoxīn 保管 bǎoguǎn 那 nà 兵符 bīngfú

    - Cẩn thận bảo quản binh phù kia.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 今天 jīntiān 不要 búyào 去 qù 饭馆 fànguǎn 吃 chī 这 zhè 吃 chī 那 nà 了 le , 我 wǒ 请 qǐng 你 nǐ 去 qù 喝 hē 豆浆 dòujiāng 吧 ba , 管饱 guǎnbǎo 的 de

    - Hôm nay chúng ta đừng ăn này kia ở quán ăn nữa, tôi mời cậu uống sữa đậu nành nhé, đảm bảo no luôn.

  • volume volume

    - 那个 nàgè 方法 fāngfǎ 不太 bùtài 管用 guǎnyòng

    - Cách đó không hiệu quả lắm.

  • volume volume

    - 一口气 yìkǒuqì 跑 pǎo 了 le 五公里 wǔgōnglǐ , 那 nà 感觉 gǎnjué 爽 shuǎng 极了 jíle

    - Chạy một hơi năm kilomet, quá phê.

  • volume volume

    - 那项 nàxiàng 新 xīn 政策 zhèngcè 尽管 jǐnguǎn 受到 shòudào 强烈 qiángliè 抨击 pēngjī 却 què 硬是 yìngshì 采用 cǎiyòng 了 le

    - Mặc dù chính sách mới đó đã bị chỉ trích mạnh mẽ, nhưng nó vẫn được áp dụng.

  • volume volume

    - 那些 nèixiē 不 bù 重要 zhòngyào 的 de 事 shì 可以 kěyǐ 不管 bùguǎn 它 tā , 我们 wǒmen 要 yào 把 bǎ 力量 lìliàng 用 yòng 在 zài 刀刃 dāorèn 上 shàng

    - Những việc không quan trọng đó có thể tạm gác lại, chúng ta nên dồn năng lượng vào những việc quan trọng.

  • volume volume

    - 那些 nèixiē 孩子 háizi 得 dé 严加管教 yánjiāguǎnjiào

    - Những đứa trẻ đó cần được dạy dỗ.

  • volume volume

    - 那 nà 笔 bǐ 项目 xiàngmù 钱 qián 可得 kědé 管好 guǎnhǎo 了 le

    - Tiền cho dự án đó cần phải được quản lý tốt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 管›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+8 nét)
    • Pinyin: Guǎn
    • Âm hán việt: Quản
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶丶丶フ丨フ一フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HJRR (竹十口口)
    • Bảng mã:U+7BA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 那›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:ấp 邑 (+4 nét)
    • Pinyin: Nā , Nǎ , Nà , Né , Něi , Nèi , Nuó , Nuò
    • Âm hán việt: Na , Ná , Nả
    • Nét bút:フ一一ノフ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SQNL (尸手弓中)
    • Bảng mã:U+90A3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao