那曲地区 nàqū dìqū
volume volume

Từ hán việt: 【na khúc địa khu】

Đọc nhanh: 那曲地区 (na khúc địa khu). Ý nghĩa là: Quận Nagchu ở miền trung Tây Tạng, tiếng Tây Tạng: Nag chu sa khul.

Ý Nghĩa của "那曲地区" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Quận Nagchu ở miền trung Tây Tạng, tiếng Tây Tạng: Nag chu sa khul

Nagchu prefecture in central Tibet, Tibetan: Nag chu sa khul

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 那曲地区

  • volume volume

    - 那 nà 是 shì 兴安盟 xīngānméng 地区 dìqū

    - Đó là khu vực Liên đoàn Hưng An.

  • volume volume

    - 他 tā 不断 bùduàn 地 dì 诘问 jiéwèn 那位 nàwèi 证人 zhèngrén

    - Anh ta liên tục chất vấn nhân chứng đó.

  • volume volume

    - 瘟疫 wēnyì 正在 zhèngzài 那一 nàyī 地区 dìqū 流行 liúxíng

    - Dịch bệnh đang hoành hành ở khu vực đó.

  • volume volume

    - 部队 bùduì 已派 yǐpài 往 wǎng 那个 nàgè 地区 dìqū

    - Quân đội đã được điều động đến khu vực đó.

  • volume volume

    - 那座 nàzuò 城市 chéngshì 的 de 贫民区 pínmínqū 就 jiù 像 xiàng 地狱 dìyù

    - Khu ổ chuột của thành phố đó giống như địa ngục.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 一直 yìzhí 死守 sǐshǒu 那 nà 阵地 zhèndì

    - Họ vẫn luôn cố thủ trận địa ấy.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 小心 xiǎoxīn 地 dì 穿越 chuānyuè 那片 nàpiàn 险滩 xiǎntān

    - Họ cẩn thận vượt qua những ghềnh đá hiểm trở đó.

  • volume volume

    - 棚户区 pénghùqū 之 zhī 行使 xíngshǐ 我 wǒ 深切 shēnqiè 地 dì 感到 gǎndào 那里 nàlǐ 的 de 人民 rénmín 何等 héděng 的 de 贫穷 pínqióng

    - Chuyến đi đến khu nhà ổ chuột đã khiến tôi cảm thấy một cách sâu sắc về sự nghèo đói của những người dân ở đó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 区›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hễ 匸 (+2 nét)
    • Pinyin: ōu , Qū
    • Âm hán việt: Khu , Âu
    • Nét bút:一ノ丶フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SK (尸大)
    • Bảng mã:U+533A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 曲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Viết 曰 (+2 nét)
    • Pinyin: Qū , Qǔ
    • Âm hán việt: Khúc
    • Nét bút:丨フ一丨丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:TW (廿田)
    • Bảng mã:U+66F2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 那›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:ấp 邑 (+4 nét)
    • Pinyin: Nā , Nǎ , Nà , Né , Něi , Nèi , Nuó , Nuò
    • Âm hán việt: Na , Ná , Nả
    • Nét bút:フ一一ノフ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SQNL (尸手弓中)
    • Bảng mã:U+90A3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao